CenIT-News Category Menu

Công bố danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường

21/08/2019 09:50      Lượt xem: 440   
Đọc tin

       Ngày 19/8/2019, UBND tỉnh Khánh Hòa đã ban hành Quyết định số 2689/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường có 42 TTHC gồm:

 

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực Tài nguyên nước

01

BTM-265058

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

 

02

BTM-265059

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.

03

BTM-265050

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

04

BTM-265051

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm.

05

BTM-265052

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm.

06

BTM-265053

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm.

 

07

BTM-265054

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm.

08

BTM-265055

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm.

09

BTM-265056

Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác.

10

BTM-265057

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

II. Lĩnh vực Khí tượng thủy văn

01

BTM-264945

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

 

02

BTM-264946

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

03

BTM-264947

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

 

III. Lĩnh vực khoáng sản

01

BTM-264979

Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình

02

BTM-264981

Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch

03

BTM-264982

Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản

04

BTM-264984

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản

 

05

BTM-264986

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

 

06

BTM-265174

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

 

07

BTM-264992

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

 

08

BTM-264993

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

 

09

BTM-264994

Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản

10

BTM-264995

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản

 

11

BTM-264996

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

 

12

BTM-264998

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản

13

BTM-264999

Phê duyệt trữ lượng khoáng sản

 

14

BTM-265002

Đóng cửa mỏ khoáng sản

15

BTM-265003

Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

 

16

BTM-265004

Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

 

17

BTM-265005

Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

 

IV. Lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý

01

BTM-265180

Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

 

02

BTM-264814

Cung cấp thông tin, dữ liệu về đo đạc bản đồ

 

V. Lĩnh vực tổng hợp

01

BTM-265049

Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

VI. Lĩnh vực Biển, hải đảo

01

BTM-265070

Giao khu vực biển cho tổ chức, cá nhân

02

BTM-265071

Gia hạn Quyết định giao khu vực biển

 

03

BTM-265072

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển

04

BTM-265073

Trả lại khu vực biển

05

BTM-264959

Cấp giấy phép nhận chìm ở biển

06

BTM-264960

Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển

07

BTM-264961

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển

08

BTM-264962

Trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển

09

BTM-264959

Cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển

         Đồng thời, Quyết định số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019  đã bãi bỏ các TTHC đã hết hiệu lực tại QĐ số 932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017, Quyết định số 882/QĐ- UBND ngày 03/4/2017,  Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 23/01/2018 và QĐ số 1034/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa.

                Xem chi tiết Quyết định số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 tại đây.pdf

                                                                                                               Nguyễn Duy Đức- VP Sở

 
Đầu trang
 
Trở về
 
In bài viết
Bài viết liên quan
Mô hình sáng kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tham gia cuộc thi “Mô hình, sáng kiến cải cách hành chính của công chức, viên chức trẻ” lần thứ 4- năm 2019
Công bố danh mục thủ tục hành chính cho phép thực hiện thanh toán trực tuyến phí, lệ phí, nghĩa vụ tài chính thông qua Trung tâm Dịch vụ hành chính công trực tuyến tỉnh Khánh Hòa
UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quyết định Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực đất đai và đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường
Quyết định số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa v/v Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai và đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường.
Thông báo triển khai khảo sát mức độ hài lòng năm 2019.
Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường.
Bộ Nội Vụ công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2018 tỉnh Khánh Hòa
Đoàn kiểm tra công tác CCHC của tỉnh kiểm tra chuyên đề công tác cải cách hành chính tại Sở Tài nguyên và Môi trường
Triển khai kết luận của Phó Thủ tướng Trương Hòa Bình, Trưởng Ban chỉ đạo CCHC của Chính phủ tại Hội nghị công bố chỉ số CCHC năm 2018
Một số kết quả nổi bật về công tác kiểm soát thủ tục hành chính Quý II năm 2019 của Sở TNMT
DisplayBannersDoc
Tra cứu
Phản ánh kiến nghị
Thống kê hồ sơ 1 cửa
Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính