|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I. Lĩnh vực Tài nguyên nước
|
|
01
|
BTM-265058
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
|
02
|
BTM-265059
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.
|
|
03
|
BTM-265050
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm
|
|
04
|
BTM-265051
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm.
|
|
05
|
BTM-265052
|
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm.
|
|
06
|
BTM-265053
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm.
|
|
07
|
BTM-265054
|
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm.
|
|
08
|
BTM-265055
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm.
|
|
09
|
BTM-265056
|
Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác.
|
|
10
|
BTM-265057
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác
|
|
II. Lĩnh vực Khí tượng thủy văn
|
|
01
|
BTM-264945
|
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
|
02
|
BTM-264946
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
|
03
|
BTM-264947
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
|
III. Lĩnh vực khoáng sản
|
|
01
|
BTM-264979
|
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
|
|
02
|
BTM-264981
|
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch
|
|
03
|
BTM-264982
|
Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản
|
|
04
|
BTM-264984
|
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản
|
|
05
|
BTM-264986
|
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
|
|
06
|
BTM-265174
|
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
|
07
|
BTM-264992
|
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
|
|
08
|
BTM-264993
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
|
09
|
BTM-264994
|
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản
|
|
10
|
BTM-264995
|
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
|
|
11
|
BTM-264996
|
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
|
12
|
BTM-264998
|
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
|
|
13
|
BTM-264999
|
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
|
|
14
|
BTM-265002
|
Đóng cửa mỏ khoáng sản
|
|
15
|
BTM-265003
|
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
|
16
|
BTM-265004
|
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
|
17
|
BTM-265005
|
Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
|
IV. Lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
|
|
01
|
BTM-265180
|
Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
|
02
|
BTM-264814
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu về đo đạc bản đồ
|
|
V. Lĩnh vực tổng hợp
|
|
01
|
BTM-265049
|
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
|
VI. Lĩnh vực Biển, hải đảo
|
|
01
|
BTM-265070
|
Giao khu vực biển cho tổ chức, cá nhân
|
|
02
|
BTM-265071
|
Gia hạn Quyết định giao khu vực biển
|
|
03
|
BTM-265072
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
|
|
04
|
BTM-265073
|
Trả lại khu vực biển
|
|
05
|
BTM-264959
|
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển
|
|
06
|
BTM-264960
|
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển
|
|
07
|
BTM-264961
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
|
|
08
|
BTM-264962
|
Trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển
|
|
09
|
BTM-264959
|
Cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển
|