|
II
|
Cấp huyện
|
Mã số TTHC
trên Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
|
Theo
QĐ
Công
bố
TTHC
|
Quyết
định số, ngày tháng ,năm
|
Tờ trình số,
Ngày,
Tháng, năm
|
Quyết
định số,
ngày tháng,
năm
|
Số ký hiệu..
ngày tháng,
năm
|
|
|
01
|
Đăng ký nước dưới đất
|
1.001662
|
Tài
nguyên
nước
|
Số 1195/QĐ-
UBND ngày 26/5/2020
|
Tờ trình số 204/TTr.STNMT
ngày 10/7/2020
|
Số 2030/QĐ-UBND ngày 07/8/2020
|
Số 3298/STNMT ký –VP
ngày 12/8/2020
|
Đã cập
nhật
|
|
02
|
Lấy ý kiến UBND cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn
nước nội tỉnh
|
1.001645
|
Tài
nguyên
nước
|
Số 1195/QĐ-
UBND ngày 26/5/2020
|
Tờ trình số 204/TTr.STNMT
ngày 10/7/2020
|
Số 2030/QĐ-UBND ngày 07/8/2020
|
Số 3298/STNMT ký –VP ngày 12/8/2020
|
Đã cập
nhật
|
|
03
|
Đăng ký xác nhận/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường
|
1.004138 |
Môi trường
|
Số 2824/QĐ-UBND ngày 19/10/2020
|
Tờ trình số 464/TTr.STNMT ngày 30/11/2020
|
Đang trình UBND tỉnh
|
|
04
|
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
2.000395
|
Đất đai
|
Số 1003/QĐ-
UBND ngày 09/4/2019
|
Tờ trình số 2429/TTr.STNMT
ngày 15/6/2020
|
Số 2038/QĐ-UBND ngày 07/8/2020
|
Số 3382/STNMT ký –VP
ngày 18/8/2020
|
Đã cập
nhật
|
|
05
|
Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
2.001234
|
Đất đai
|
Số 2154/QĐ-UBND ngày 18/8/2020
|
Tờ trình số 350/TTr.STNMT
ngày 11/9/2020
|
|
|
|
|
06
|
Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất (bao gồm thẩm định nhu cầu sử dụng đất)
|
2.000381
|
Đất đai
|
Số 2154/QĐ-UBND ngày 18/8/2020
|
Tờ trình số 350/TTr.STNMT
ngày 11/9/2020
|
|
|
|
|
07
|
Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân
|
1.000798
|
Đất đai
|
Số 2154/QĐ-UBND ngày 18/8/2020
|
Tờ trình số 350/TTr.STNMT
ngày 11/9/2020
|
|
|
|
|
08
|
Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
1.001990
|
Đất đai
|
Số 1003/QĐ-
UBND ngày 09/4/2019
|
Số 695/STNMT ký –VPĐKĐĐ
ngày 21/02/2019
|
Số 1590/QĐ-UBND ngày
23/5/2019
|
Số 3382/STNMT ký –VP
ngày 18/8/2020
|
Đã cập
nhật
|
|
09
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
1.004193
|
Đất đai
|
Số 1003/QĐ-UBND ngày 09/4/2019
|
Số 695/STNMT ký –VPĐKĐĐ ngày 21/02/2019
|
Số 1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019
|
Số 3382/STNMT ký –VP ngày 18/8/2020
|
Đã cập nhật
|
|
10
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất chủsở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện.
|
1.004177
|
Đất đai
|
Số 1003/QĐ-
UBND ngày 09/4/2019
|
Số 695/STNMT ký –VPĐKĐĐ
ngày 21/02/2019
|
Số 1590/QĐ-UBND ngày
23/5/2019
|
Số 3382/STNMT ký –VP
ngày 18/8/2020
|
Đã cập
nhật
|
|
11
|
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
|
1.002335
|
Đất đai
|
Số 1003/QĐ-
UBND ngày 09/4/2019
|
Số 695/STNMT ký –VPĐKĐĐ
ngày 21/02/2019
|
Số 1590/QĐ-UBND ngày
23/5/2019
|
Số 3382/STNMT ký –VP
ngày 18/8/2020
|
Đã cập
nhật
|
|
12
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
|
2.000983
|
Đất đai
|
Số 1003/QĐ-
UBND ngày 09/4/2019
|
Số 695/STNMT ký –VPĐKĐĐ
ngày 21/02/2019
|
Số 1590/QĐ-UBND ngày
23/5/2019
|
Số 3382/STNMT ký –VP
ngày 18/8/2020
|
Đã cập
nhật
|
|
13
|
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trảtiền hàng năm
|
1.001991
|
Đất đai
|
Số 1003/QĐ-
UBND ngày 09/4/2019
|
Số 695/STNMT ký –VPĐKĐĐ
ngày 21/02/2019
|
Số 1590/QĐ-UBND ngày
23/5/2019
|
Số 3382/STNMT ký –VP
ngày 18/8/2020
|
Đã cập
nhật
|
|
14
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
|
1.001134
|
Đất đai
|
Số 1003/QĐ-
UBND ngày 09/4/2019
|
Số 695/STNMT ký –VPĐKĐĐ
ngày 21/02/2019
|
Số 1590/QĐ-UBND ngày
23/5/2019
|
Số 3382/STNMT ký –VP
ngày 18/8/2020
|
Đã cập
nhật
|
| 15 |
Giao khu vực biển cấp huyện |
1.009483 |
Biển và Hải đảo |
Số 1218/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 |
|
|
|
|
| 16 |
Công nhận khu vực biển cấp huyện |
1.009482 |
Biển và Hải đảo |
Số 1218/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 |
|
|
|
|
| 17 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cấp huyện |
1.009484 |
Biển và Hải đảo |
Số 1218/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 |
|
|
|
|
| 18 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển cấp huyện |
1.009486 |
Biển và Hải đảo |
Số 1218/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 |
|
|
|
|
| 19 |
Trả lại khu vực biển cấp huyện |
1.009485 |
Biển và Hải đảo |
Số 1218/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 |
|
|
|
|