CenIT-News Category Menu

Danh mục TTHC cấp tỉnh.

28/12/2020 08:57      Lượt xem: 450   
Đọc tin

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO NGÀNH, LĨNH VỰC

(Ban hành kèm theo Quyết định số  381/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Thủ tục hành

chính

Mã số

TTHC

trên Cổng

dịch vụ

công quốc

gia

Lĩnh

vực

Quyết định

công bố

hoặc Công

bố danh

mục TTHC

Tờ trình

Phê duyệt

quy trình

nội bộ trong

giải quyết

TTHC

Quyết định

Phê duyệt

quy trình

nội bộ trong

giải quyết

TTHC (nếu

có)

Lập hồ sơ

đề xuất cập

nhật TTHC theo

Quyết định số 1678/QĐ-UBND

Ngày 31/5/2019

Ghi chú

I

Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

1

Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

1.000049

Đo đạc

bản đồ

và viễn

thám

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019

 

Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019

 

Đã cập

nhật

2

Cung cấp thông tin, dữ liệu về đo đạc bản đồ

1.001923

Đo đạc

bản đồ

và viễn

thám

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019

 

Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019

 

Đã cập

nhật

3

Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài

nguyên và môi trường

1.004237

Tổng hợp

 

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019

 

Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019

 

Đã cập

nhật

4

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động dự

báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

1.000987

Khí tượng thủy thủy văn

Số 1570/QĐ-UBND ngày 30/6/2020

Tờ trình số,

297/TTr.STNMT

ngày 11/8/2020


Số 2165/QĐ-

UBND ngày 19/8/2019

Số 3528/STNMT ký –VP

ngày 26/8/2020


Đã cập

nhật

5

Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép

hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy

văn

1.000970

Khí tượng thủy thủy văn

Số 1570/QĐ-UBND ngày 30/6/2020

Tờ trình số,

297/TTr.STNMT

ngày 11/8/2020


Số 2165/QĐ-

UBND ngày 19/8/2019

Số 3528/STNMT ký –VP

ngày 26/8/2020


Đã cập

nhật

6

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động

dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

1.000943

Khí tượng thủy thủy văn

Số 1570/QĐ-UBND ngày 30/6/2020

Tờ trình số,

297/TTr.STNMT

ngày 11/8/2020


Số 2165/QĐ-

UBND ngày 19/8/2019

Số 3528/STNMT ký –VP

ngày 26/8/2020


Đã cập

nhật

7

Thủ tục Giao khu vực biển

1.005401

Biển và

Hải đảo

Số 1219/QĐ-UBND ngày 11/5/2021

Tờ trình số,

227/TTr-STNMT-VP

ngày 04/6/2021 


Số 1669/QĐ-

UBND ngày17/6/2021

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

8

Gia hạn quyết định giao khu vực biển

1.004935

Biển và

Hải đảo

Số 1219/QĐ-UBND ngày 11/5/2021

Tờ trình số,

227/TTr-STNMT-VP

ngày 04/6/2021 


Số 1669/QĐ-

UBND ngày17/6/2021

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

9

Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển

1.005400

Biển và

Hải đảo

Số 1219/QĐ-UBND ngày 11/5/2021

Tờ trình số,

227/TTr-STNMT-VP

ngày 04/6/2021 


Số 1669/QĐ-

UBND ngày17/6/2021

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

10

Trả lại khu vực biển

1.005399

Biển và

Hải đảo

Số 1219/QĐ-UBND ngày 11/5/2021

Tờ trình số,

227/TTr-STNMT-VP

ngày 04/6/2021 


Số 1669/QĐ-

UBND ngày17/6/2021

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

11

Cấp giấy phép nhận chìm ở biển

1.005189

Biển và

Hải đảo

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

12

Gia hạn giấy phép nhận chìm ở biển

2.000472

Biển và

Hải đảo

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

13

Sửa đổi, bổ sung giấy phép nhận chìm ở biển

1.000969

Biển và

Hải đảo

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

14

Trả lại giấy phép nhận chìm ở biển

1.000942

Biển và

Hải đảo

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

15

Cấp lại giấy phép nhận chìm ở biển

2.000444

Biển và

Hải đảo

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

16

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ


1.004122

Tài

nguyên

nước

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

17

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.

2.001738

Tài

nguyên

nước

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

18

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

1.004232

Tài

nguyên

nước

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

19

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm.


1.004228

Tài

nguyên

nước

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

20

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm.


1.004223

Tài

nguyên

nước

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

21

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm.


1.004211

Tài

nguyên

nước

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

22

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm.

1.004179

Tài

nguyên

nước

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

23

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm.

1.004167

Tài

nguyên

nước

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số, 625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

24

Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác.

1.004152

Tài

nguyên

nước

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

25

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác.

1.004140

Tài

nguyên

nước

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

26

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

1.004253

Tài

nguyên

nước

Số 237/QĐ-

UBND ngày 23/01/2018

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

27

Cấp lại giấy phép tài nguyên nước

1.000824

Tài

nguyên

nước

Số 237/QĐ-

UBND ngày 23/01/2018

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

28

Lấy ý kiến cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh

1.001740

Tài

nguyên

nước

Số 237/QĐ-

UBND ngày 23/01/2018

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

29

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi

2.001850

Tài

nguyên

nước

Số 237/QĐ-

UBND ngày 23/01/2018

Tờ trình số, 625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

30

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên

nước

1.004283

Tài

nguyên

nước

Số 1371/QĐ-

UBND ngày 24/5/2021

Tờ trình số,

242/TTr-STNMT-VP

ngày 16/6/2021 


Số 2200/QĐ-

UBND ngày30/7/2021

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

31

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành

2.001770             

Tài

nguyên

nước

Số 1371/QĐ-

UBND ngày 24/5/2021

Tờ trình số,

242/TTr-STNMT-VP

ngày 16/6/2021 


Số 2200/QĐ-

UBND ngày 30/7/2021

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

32

Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình


1.004446

Khoáng

sản

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

33

Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch


1.004132

Khoáng

sản

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

34

Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản


1.004083

Khoáng

sản

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

35

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản


1.004434

Khoáng

sản

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

36

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt


1.004433

Khoáng

sản

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

37

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản


1.000778

Khoáng

sản

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

38

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản


1.004481

Khoáng

sản

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

39

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản


2.001814

Khoáng

sản

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

40

Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản


1.005408

Khoáng

sản

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

41

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản


2.001783

Khoáng

sản

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

42

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản


1.004345

Khoáng

sản

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

43

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản


1.004135

Khoáng

sản

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

44

Phê duyệt trữ lượng khoáng sản


2.001787

Khoáng

sản

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

45

Đóng cửa mỏ khoáng sản


1.004367

Khoáng

sản

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số, 625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

46

Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản


2.001781

Khoáng

sản

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

47

Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng

1.004343

Khoáng

sản

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/2019


Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

48

Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

2.001777

Khoáng

sản

Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

Tờ trình số,

625/TTr.STNMT

ngày 03/10/201

Số 3689/QĐ-

UBND ngày 06/12/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019

Đã cập

nhật

49

Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trường

1.004249

Môi

trường

Số 2826/QĐ-UBND ngày 19/10/2020

Tờ trình số,

474/TTr.STNMT

ngày 09/12/2020




50

Chấp thuận về môi trường (Trường hợp dự án có những thay đổi được quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án)

1.004141

Môi

trường

Số 2824/QĐ-UBND ngày 19/10/2020

Tờ trình số,

474/TTr.STNMT

ngày 09/12/2020




51

Kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án

1.004356

Môi

trường

Số 2826/QĐ-UBND ngày 19/10/2020

Tờ trình số,

474/TTr.STNMT

ngày 09/12/2020




52

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b, điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định số 40/2019/NĐCP sửa đổi, bổ sung Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP)

1.004240


Môi

trường

Số 2824/QĐ-UBND ngày 19/10/2020

Tờ trình số,

474/TTr.STNMT

ngày 09/12/2020




53

Xác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản.

1.004258


Môi

trường

Số 2826/QĐ-UBND ngày 19/10/2020

Tờ trình số,

474/TTr.STNMT

ngày 09/12/2020




54

Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường

1.004148


Môi

trường

Số 2826/QĐ-UBND ngày 19/10/2020

Tờ trình số,

474/TTr.STNMT

ngày 09/12/2020




55

Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án.

1.005741

Môi

trường

Số 2826/QĐ-UBND ngày 19/10/2020

Tờ trình số,

474/TTr.STNMT

ngày 09/12/2020




56

Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo

1.004217

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5166/STNMT ký –VP

ngày 15/11/2019


Đã cập

nhật

57

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao

1.002253

Đất đai

Số 2950/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

Tờ trình số 477/TTr.STNMT

ngày 10/12/2020




58

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

1.002040 

Đất đai

Số 2950/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

Tờ trình số 477/TTr.STNMT

ngày 10/12/2020




59

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức

1.004257 

Đất đai

Số 2950/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

Tờ trình số 477/TTr.STNMT

ngày 10/12/2020




60

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

1.003836 

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5166/STNMT ký –VP

ngày 15/11/2019


Đã cập

nhật

61

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

1.001991 

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

62

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

1.001134 

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5166/STNMT ký –VP

ngày 15/11/2019


Đã cập

nhật

63

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyn sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

1.002273

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

64

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

1.003010 

Đất đai

Số 2950/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

Tờ trình số 477/TTr.STNMT

ngày 10/12/2020





65

Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước 01/7/2004

1.004688

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

66

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.004267 

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5166/STNMT ký –VP

ngày 15/11/2019


Đã cập

nhật

67

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu


2.000348

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

68

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

2.001938

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5166/STNMT ký –VP

ngày 15/11/2019


Đã cập

nhật

69

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn lin với đất

1.004238

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

70

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấpGiấy chứng nhận

1.004227

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5166/STNMT ký –VP

ngày 15/11/2019


Đã cập

nhật

71

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăngký thay đổi, chm dứt quyn sử dụng hạn chếtha đất liền kề

1.004221

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

72

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu.

1.004206

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5166/STNMT ký –VP

ngày 15/11/2019


Đã cập

nhật

73

Tách tha hoặc hợp thửa đất

1.004203

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

74

Cấp đi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

1.004199

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5166/STNMT ký –VP

ngày 15/11/2019


Đã cập

nhật

75

Chuyển đi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

2.001761

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5166/STNMT ký –VP

ngày 15/11/2019


Đã cập

nhật

75

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

1.004193

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

76

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

1.004177

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5166/STNMT ký –VP

ngày 15/11/2019


Đã cập

nhật

77

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gn liền với đất lần đầu

1.003003

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

78

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyn sử dụng đt lần đu

2.000983

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5166/STNMT ký –VP

ngày 15/11/2019


Đã cập

nhật

79

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đng thời là người sử dụng đất

1.002255

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

80

Đăng ký thay đổi bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

2.000976

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5166/STNMT ký –VP

ngày 15/11/2019


Đã cập

nhật

81

Đăng ký thay đổi bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

2.000976

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

82

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

1.002993

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5166/STNMT ký –VP

ngày 15/11/2019


Đã cập

nhật

83

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng;tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đãGiấy chứng nhận

2.000889

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

84

Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp.

2.000880


Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019


Đã cập

nhật

85

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

1.005194

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5166/STNMT ký –VP

ngày 15/11/2019



86

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơquan nhà nước có thẩm quyn

1.001045

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5682/STNMT ký –VP

ngày 12/12/2019



88

Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất

1.001009

Đất đai

Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

Tờ trình số 402/TTr.STNMT

ngày 18/6/2019


Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019

Số 5166/STNMT ký –VP

ngày 15/11/2019


Đã cập

nhật

89

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất)

1.004583

Đăng ký giao dịch bảo đảm

Số 1974/QĐ-UBND ngày 04/8/2020

Tờ trình số 475/TTr.STNMT

ngày 09/12/2020





90

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai.

1.004550

Đăng ký giao dịch bảo đảm

Số 1974/QĐ-UBND ngày 04/8/2020

Tờ trình số 475/TTr.STNMT

ngày 09/12/2020





91

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận.

1.003862

Đăng ký giao dịch bảo đảm

Số 1974/QĐ-UBND ngày 04/8/2020

Tờ trình số 475/TTr.STNMT

ngày 09/12/2020






92

Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu.

1.003688

Đăng ký giao dịch bảo đảm

Số 1974/QĐ-UBND ngày 04/8/2020

Tờ trình số 475/TTr.STNMT

ngày 09/12/2020





93

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký

1.003625

Đăng ký giao dịch bảo đảm

Số 1974/QĐ-UBND ngày 04/8/2020

Tờ trình số 475/TTr.STNMT

ngày 09/12/2020





94

Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã Đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký

1.003046

Đăng ký giao dịch bảo đảm

Số 1974/QĐ-UBND ngày 04/8/2020

Tờ trình số 475/TTr.STNMT

ngày 09/12/2020





95

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

2.000801

Đăng ký giao dịch bảo đảm

Số 1974/QĐ-UBND ngày 04/8/2020

Tờ trình số 475/TTr.STNMT

ngày 09/12/2020





96

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

1.001696

Đăng ký giao dịch bảo đảm

Số 1974/QĐ-UBND ngày 04/8/2020

Tờ trình số 475/TTr.STNMT

ngày 09/12/2020





97

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

1.000655

Đăng ký giao dịch bảo đảm

Số 1974/QĐ-UBND ngày 04/8/2020

Tờ trình số 475/TTr.STNMT

ngày 09/12/2020





 98 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành  1.009669  Tài nguyên nước  Số 1371/QĐ-UBND ngày 24/5/2021  Tờ trình số 242/TTr-STNMT-VP ngày 16/6/2021 Số 2200/QĐ-STNMT ngày 30/7/2021    
 99 Công nhận khu vực biển  1.009481  Biển và Hải đảo Số 1219/QĐ-UBND ngày 11/5/2021  Tờ trình số 227/TTr-STNMT-VP ngày 04/6/2021   Số 1669/QĐ-UBND ngày 17/6/2021    
 100 Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận  2.002405

Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

Số 2107/QĐ-UBND ngày 22/7/2021

 
       
 101

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký, kết hợp đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, người sở hữu tài sản gắn liền với đất trên Giấy chứng nhận - Xác nhận trên Giấy chứng nhận

 1.010082 Đăng ký biện pháp bảo đảm  Số 2107/QĐ-UBND ngày 22/7/2021        
102 

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, kết hợp đăng ký biến động do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ nhân thân, địa chỉ) hoặc thay đổi thông tin về đơn vị hành chính - Xác nhận trên Giấy chứng nhận

 1.010083  Đăng ký biện pháp bảo đảm Số 2107/QĐ-UBND ngày 22/7/2021         
 103

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất kết hợp với đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

 1.000655 Đăng ký biện pháp bảo đảm   Số 2107/QĐ-UBND ngày 22/7/2021        

 
Đầu trang
 
Trở về
 
In bài viết
DisplayBannersDoc
Tra cứu
Phản ánh kiến nghị
Thống kê hồ sơ 1 cửa
Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính