|
TT
|
Thủ tục hành
chính
|
Mã số
TTHC
trên Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
|
Lĩnh
vực
|
Quyết định
công bố
hoặc Công
bố danh
mục TTHC
|
Tờ trình
Phê duyệt
quy trình
nội bộ trong
giải quyết
TTHC
|
Quyết định
Phê duyệt
quy trình
nội bộ trong
giải quyết
TTHC (nếu
có)
|
Lập hồ sơ
đề xuất cập
nhật TTHC theo
Quyết định số 1678/QĐ-UBND
Ngày 31/5/2019
|
Ghi chú
|
|
I
|
Cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
1.000049
|
Đo đạc
bản đồ
và viễn
thám
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
2
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu về đo đạc bản đồ
|
1.001923
|
Đo đạc
bản đồ
và viễn
thám
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
3
|
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài
nguyên và môi trường
|
1.004237
|
Tổng hợp
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
4
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
1.000987
|
Khí tượng thủy thủy văn
|
Số 1570/QĐ-UBND ngày 30/6/2020
|
Tờ trình số,
297/TTr.STNMT
ngày 11/8/2020
|
Số 2165/QĐ-
UBND ngày 19/8/2019
|
Số 3528/STNMT ký –VP
ngày 26/8/2020
|
Đã cập
nhật
|
|
5
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép
hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy
văn
|
1.000970
|
Khí tượng thủy thủy văn
|
Số 1570/QĐ-UBND ngày 30/6/2020
|
Tờ trình số,
297/TTr.STNMT
ngày 11/8/2020
|
Số 2165/QĐ-
UBND ngày 19/8/2019
|
Số 3528/STNMT ký –VP
ngày 26/8/2020
|
Đã cập
nhật
|
|
6
|
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
1.000943
|
Khí tượng thủy thủy văn
|
Số 1570/QĐ-UBND ngày 30/6/2020
|
Tờ trình số,
297/TTr.STNMT
ngày 11/8/2020
|
Số 2165/QĐ-
UBND ngày 19/8/2019
|
Số 3528/STNMT ký –VP
ngày 26/8/2020
|
Đã cập
nhật
|
|
7
|
Thủ tục Giao khu vực biển
|
1.005401
|
Biển và
Hải đảo
|
Số 1219/QĐ-UBND ngày 11/5/2021
|
Tờ trình số,
227/TTr-STNMT-VP
ngày 04/6/2021
|
Số 1669/QĐ-
UBND ngày17/6/2021
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
8
|
Gia hạn quyết định giao khu vực biển
|
1.004935
|
Biển và
Hải đảo
|
Số 1219/QĐ-UBND ngày 11/5/2021
|
Tờ trình số,
227/TTr-STNMT-VP
ngày 04/6/2021
|
Số 1669/QĐ-
UBND ngày17/6/2021
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
9
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển
|
1.005400
|
Biển và
Hải đảo
|
Số 1219/QĐ-UBND ngày 11/5/2021
|
Tờ trình số,
227/TTr-STNMT-VP
ngày 04/6/2021
|
Số 1669/QĐ-
UBND ngày17/6/2021
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
10
|
Trả lại khu vực biển
|
1.005399
|
Biển và
Hải đảo
|
Số 1219/QĐ-UBND ngày 11/5/2021
|
Tờ trình số,
227/TTr-STNMT-VP
ngày 04/6/2021
|
Số 1669/QĐ-
UBND ngày17/6/2021
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
11
|
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển
|
1.005189
|
Biển và
Hải đảo
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
12
|
Gia hạn giấy phép nhận chìm ở biển
|
2.000472
|
Biển và
Hải đảo
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
13
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép nhận chìm ở biển
|
1.000969
|
Biển và
Hải đảo
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
14
|
Trả lại giấy phép nhận chìm ở biển
|
1.000942
|
Biển và
Hải đảo
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
15
|
Cấp lại giấy phép nhận chìm ở biển
|
2.000444
|
Biển và
Hải đảo
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
16
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
1.004122
|
Tài
nguyên
nước
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
17
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.
|
2.001738
|
Tài
nguyên
nước
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
18
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm
|
1.004232
|
Tài
nguyên
nước
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
19
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm.
|
1.004228
|
Tài
nguyên
nước
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
20
|
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm.
|
1.004223
|
Tài
nguyên
nước
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
21
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm.
|
1.004211
|
Tài
nguyên
nước
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
22
|
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm.
|
1.004179
|
Tài
nguyên
nước
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
23
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm.
|
1.004167
|
Tài
nguyên
nước
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số, 625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
24
|
Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác.
|
1.004152
|
Tài
nguyên
nước
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
25
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác.
|
1.004140
|
Tài
nguyên
nước
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
26
|
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
1.004253
|
Tài
nguyên
nước
|
Số 237/QĐ-
UBND ngày 23/01/2018
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
27
|
Cấp lại giấy phép tài nguyên nước
|
1.000824
|
Tài
nguyên
nước
|
Số 237/QĐ-
UBND ngày 23/01/2018
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
28
|
Lấy ý kiến cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh
|
1.001740
|
Tài
nguyên
nước
|
Số 237/QĐ-
UBND ngày 23/01/2018
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
29
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi
|
2.001850
|
Tài
nguyên
nước
|
Số 237/QĐ-
UBND ngày 23/01/2018
|
Tờ trình số, 625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
30
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước
|
1.004283
|
Tài
nguyên
nước
|
Số 1371/QĐ-
UBND ngày 24/5/2021
|
Tờ trình số,
242/TTr-STNMT-VP
ngày 16/6/2021
|
Số 2200/QĐ-
UBND ngày30/7/2021
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
31
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
|
2.001770 |
Tài
nguyên
nước
|
Số 1371/QĐ-
UBND ngày 24/5/2021
|
Tờ trình số,
242/TTr-STNMT-VP
ngày 16/6/2021
|
Số 2200/QĐ-
UBND ngày 30/7/2021
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
32
|
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
|
1.004446
|
Khoáng
sản
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
33
|
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch
|
1.004132
|
Khoáng
sản
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
34
|
Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản
|
1.004083
|
Khoáng
sản
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
35
|
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản
|
1.004434
|
Khoáng
sản
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
36
|
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
|
1.004433
|
Khoáng
sản
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
37
|
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
1.000778
|
Khoáng
sản
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
38
|
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
|
1.004481
|
Khoáng
sản
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
39
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
2.001814
|
Khoáng
sản
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
40
|
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản
|
1.005408
|
Khoáng
sản
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
41
|
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
|
2.001783
|
Khoáng
sản
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
42
|
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
1.004345
|
Khoáng
sản
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
43
|
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
|
1.004135
|
Khoáng
sản
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
44
|
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
|
2.001787
|
Khoáng
sản
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
45
|
Đóng cửa mỏ khoáng sản
|
1.004367
|
Khoáng
sản
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số, 625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
46
|
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
2.001781
|
Khoáng
sản
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
47
|
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng
|
1.004343
|
Khoáng
sản
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/2019
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
48
|
Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
2.001777
|
Khoáng
sản
|
Số 2689/QĐ-UBND ngày 19/8/2019
|
Tờ trình số,
625/TTr.STNMT
ngày 03/10/201
|
Số 3689/QĐ-
UBND ngày 06/12/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
49
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
1.004249
|
Môi
trường
|
Số 2826/QĐ-UBND ngày 19/10/2020
|
Tờ trình số,
474/TTr.STNMT
ngày 09/12/2020
|
|
|
|
|
50
|
Chấp thuận về môi trường (Trường hợp dự án có những thay đổi được quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án)
|
1.004141
|
Môi
trường
|
Số 2824/QĐ-UBND ngày 19/10/2020
|
Tờ trình số,
474/TTr.STNMT
ngày 09/12/2020
|
|
|
|
|
51
|
Kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án
|
1.004356
|
Môi
trường
|
Số 2826/QĐ-UBND ngày 19/10/2020
|
Tờ trình số,
474/TTr.STNMT
ngày 09/12/2020
|
|
|
|
|
52
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b, điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định số 40/2019/NĐCP sửa đổi, bổ sung Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP)
|
1.004240
|
Môi
trường
|
Số 2824/QĐ-UBND ngày 19/10/2020
|
Tờ trình số,
474/TTr.STNMT
ngày 09/12/2020
|
|
|
|
|
53
|
Xác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản.
|
1.004258
|
Môi
trường
|
Số 2826/QĐ-UBND ngày 19/10/2020
|
Tờ trình số,
474/TTr.STNMT
ngày 09/12/2020
|
|
|
|
|
54
|
Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường
|
1.004148
|
Môi
trường
|
Số 2826/QĐ-UBND ngày 19/10/2020
|
Tờ trình số,
474/TTr.STNMT
ngày 09/12/2020
|
|
|
|
|
55
|
Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án.
|
1.005741
|
Môi
trường
|
Số 2826/QĐ-UBND ngày 19/10/2020
|
Tờ trình số,
474/TTr.STNMT
ngày 09/12/2020
|
|
|
|
|
56
|
Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo
|
1.004217
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5166/STNMT ký –VP
ngày 15/11/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
57
|
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
|
1.002253
|
Đất đai
|
Số 2950/QĐ-UBND ngày 30/10/2020
|
Tờ trình số 477/TTr.STNMT
ngày 10/12/2020
|
|
|
|
|
58
|
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
|
1.002040
|
Đất đai
|
Số 2950/QĐ-UBND ngày 30/10/2020
|
Tờ trình số 477/TTr.STNMT
ngày 10/12/2020
|
|
|
|
|
59
|
Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức
|
1.004257
|
Đất đai
|
Số 2950/QĐ-UBND ngày 30/10/2020
|
Tờ trình số 477/TTr.STNMT
ngày 10/12/2020
|
|
|
|
|
60
|
Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
1.003836
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5166/STNMT ký –VP
ngày 15/11/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
61
|
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
1.001991
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
62
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
|
1.001134
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5166/STNMT ký –VP
ngày 15/11/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
63
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở
|
1.002273
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
64
|
Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
|
1.003010
|
Đất đai
|
Số 2950/QĐ-UBND ngày 30/10/2020
|
Tờ trình số 477/TTr.STNMT
ngày 10/12/2020
|
|
|
|
|
65
|
Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước 01/7/2004
|
1.004688
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
66
|
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.004267
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5166/STNMT ký –VP
ngày 15/11/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
67
|
Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
|
2.000348
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
68
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
|
2.001938
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5166/STNMT ký –VP
ngày 15/11/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
69
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
1.004238
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
70
|
Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấpGiấy chứng nhận
|
1.004227
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5166/STNMT ký –VP
ngày 15/11/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
71
|
Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăngký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chếthửa đất liền kề
|
1.004221
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
72
|
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu.
|
1.004206
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5166/STNMT ký –VP
ngày 15/11/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
73
|
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
|
1.004203
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
74
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
1.004199
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5166/STNMT ký –VP
ngày 15/11/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
75
|
Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
|
2.001761
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5166/STNMT ký –VP
ngày 15/11/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
75
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
1.004193
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
76
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
|
1.004177
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5166/STNMT ký –VP
ngày 15/11/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
77
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
|
1.003003
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
78
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
|
2.000983
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5166/STNMT ký –VP
ngày 15/11/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
79
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
|
1.002255
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
80
|
Đăng ký thay đổi bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp
|
2.000976
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5166/STNMT ký –VP
ngày 15/11/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
81
|
Đăng ký thay đổi bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp
|
2.000976
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
82
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
1.002993
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5166/STNMT ký –VP
ngày 15/11/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
83
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng;tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đãcóGiấy chứng nhận
|
2.000889
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
84
|
Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp.
|
2.000880
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
85
|
Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất
|
1.005194
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5166/STNMT ký –VP
ngày 15/11/2019
|
|
|
86
|
Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơquan nhà nước có thẩm quyền
|
1.001045
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5682/STNMT ký –VP
ngày 12/12/2019
|
|
|
88
|
Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất
|
1.001009
|
Đất đai
|
Số 1034/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Tờ trình số 402/TTr.STNMT
ngày 18/6/2019
|
Số 2763/QĐ-UBND ngày 27/8/2019
|
Số 5166/STNMT ký –VP
ngày 15/11/2019
|
Đã cập
nhật
|
|
89
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất)
|
1.004583
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Số 1974/QĐ-UBND ngày 04/8/2020
|
Tờ trình số 475/TTr.STNMT
ngày 09/12/2020
|
|
|
|
|
90
|
Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai.
|
1.004550
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Số 1974/QĐ-UBND ngày 04/8/2020
|
Tờ trình số 475/TTr.STNMT
ngày 09/12/2020
|
|
|
|
|
91
|
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận.
|
1.003862
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Số 1974/QĐ-UBND ngày 04/8/2020
|
Tờ trình số 475/TTr.STNMT
ngày 09/12/2020
|
|
|
|
|
92
|
Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu.
|
1.003688
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Số 1974/QĐ-UBND ngày 04/8/2020
|
Tờ trình số 475/TTr.STNMT
ngày 09/12/2020
|
|
|
|
|
93
|
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký
|
1.003625
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Số 1974/QĐ-UBND ngày 04/8/2020
|
Tờ trình số 475/TTr.STNMT
ngày 09/12/2020
|
|
|
|
|
94
|
Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã Đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký
|
1.003046
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Số 1974/QĐ-UBND ngày 04/8/2020
|
Tờ trình số 475/TTr.STNMT
ngày 09/12/2020
|
|
|
|
|
95
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
2.000801
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Số 1974/QĐ-UBND ngày 04/8/2020
|
Tờ trình số 475/TTr.STNMT
ngày 09/12/2020
|
|
|
|
|
96
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
|
1.001696
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Số 1974/QĐ-UBND ngày 04/8/2020
|
Tờ trình số 475/TTr.STNMT
ngày 09/12/2020
|
|
|
|
|
97
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
1.000655
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Số 1974/QĐ-UBND ngày 04/8/2020
|
Tờ trình số 475/TTr.STNMT
ngày 09/12/2020
|
|
|
|
| 98 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành |
1.009669 |
Tài nguyên nước |
Số 1371/QĐ-UBND ngày 24/5/2021 |
Tờ trình số 242/TTr-STNMT-VP ngày 16/6/2021 |
Số 2200/QĐ-STNMT ngày 30/7/2021 |
|
|
| 99 |
Công nhận khu vực biển |
1.009481 |
Biển và Hải đảo |
Số 1219/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 |
Tờ trình số 227/TTr-STNMT-VP ngày 04/6/2021 |
Số 1669/QĐ-UBND ngày 17/6/2021 |
|
|
| 100 |
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận |
2.002405 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm
|
Số 2107/QĐ-UBND ngày 22/7/2021
|
|
|
|
|
| 101 |
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký, kết hợp đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, người sở hữu tài sản gắn liền với đất trên Giấy chứng nhận - Xác nhận trên Giấy chứng nhận
|
1.010082 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Số 2107/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 |
|
|
|
|
| 102 |
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, kết hợp đăng ký biến động do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ nhân thân, địa chỉ) hoặc thay đổi thông tin về đơn vị hành chính - Xác nhận trên Giấy chứng nhận
|
1.010083 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Số 2107/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 |
|
|
|
|
| 103 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất kết hợp với đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
1.000655 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Số 2107/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 |
|
|
|
|