CenIT-News Category Menu

UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quyết định công bố Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở tài nguyên và Môi trường

17/04/2019 07:36      Lượt xem: 894   
Đọc tin

Ngày 10/4/2019, UBND tỉnh Khánh Hòa đã ban hành Quyết định số 1034/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường có 43 thủ tục hành chính gồm:

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực Đất đai

Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới

01

T-KHA-266966-TT

Thủ tục xác định lại diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận

Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung

01

BTM-KHA-265069

Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước 01/7/2004

02

BTM-KHA-265080

Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo

03

BTM-KHA-265065

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

04

BTM-KHA-265153

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

05

BTM-KHA-265066

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

06

BTM-KHA-265067

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

07

BTM-KHA-265068

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức 

08

BTM-KHA-265074

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

09

BTM-KHA-265075

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

10

BTM-KHA-265076

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn lin với đất

11

BTM-KHA-265077

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

12

BTM-KHA-265078

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đănký thay đổi, chm dứt quyn sử dụng hạn chế tha đất liền kề

13

BTM-KHA-265079

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

14

BTM-KHA-265131

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu.

15

BTM-KHA-265082

Tách tha hoặc hợp thửa đất

16

BTM-KHA-265083

Cấp đi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

17

BTM-KHA-265148

Chuyển đi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

18

BTM-KHA-265085

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

19

BTM-KHA-265086

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

20

BTM-KHA-265110

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gn liền với đất lần đầu

21

BTM-KHA-265087

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyn sử dụng đt lần đu

22

BTM-KHA-265088

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đng thời là người sử dụng đất

23

BTM-KHA-265089

Đăng ký thay đổi bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

24

BTM-KHA-265114

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyn sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

25

BTM-KHA-265126

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

26

BTM-KHA-265092

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng;tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đãcóGiấy chứng nhận

 

27

BTM-KHA-265093

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

28

BTM-KHA-265094

Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp.

29

BTM-KHA-265095

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

30

BTM-KHA-265096

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

31

BTM-KHA-265097

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyn

32

BTM-KHA-265098

Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất

II

Lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý

33

BTM-264814

Thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc bản đồ

III

Lĩnh vực tổng hợp

34

BTM-265049

Thủ tục khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

IV

Lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm

35

BTP-KHA-277383

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

36

BTP-KHA-277384

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

37

BTP-KHA-277386

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

38

BTP-KHA-277387

Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu

39

BTP-KHA-277388

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký

40

BTP-KHA-277390

Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã Đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký

41

BTP-KHA-277391

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

42

BTP-KHA-277392

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

43

BTP-KHA-277393

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

                                                                                                        

         Đồng thời, Quyết định số 1034/QĐ-UBND ngày 10/4/2019  đã bãi bỏ 40 thủ tục hành chính đã hết hiệu lực tại Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa.

             Xem chi tiết Quyết định số 1034/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 tại đây.pdf

Nguyễn Duy Đức- VP Sở

 
Đầu trang
 
Trở về
 
In bài viết
DisplayBannersDoc
Tra cứu
Phản ánh kiến nghị
Thống kê hồ sơ 1 cửa
Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính