Ngày 02/02/2018, Sở Tài nguyên và Môi trường (TN&MT) công bố Hệ thống quản lý chất lượng của Sở TN&MT phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia theo TCVN ISO 900: 2008 theo quy định tại Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ đối với các lĩnh vực hoạt động tại Quyết định số 41/QĐ-STNMT gồm các quy trình:
I. Toàn bộ các quy trình giải quyết tất cả các thủ tục hành chính (TTHC) thuộc trách nhiệm tiếp nhận và thực hiện tại Sở:
1. Quy trình giải quyết TTHC Cấp phép hoạt động Đo đạc và Bản đồ;
2. Quy trình giải quyết TTHC Cấp bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ;
3. Quy trình giải quyết TTHC Thẩm định bản trích đo địa chính để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và cấp chứng nhận quyền sử dụng đất;
4. Quy trình giải quyết TTHC Thẩm định, nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính.
5. Quy trình giải quyết TTHC Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
6. Quy trình giải quyết TTHC Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ;
7. Quy trình giải quyết TTHC Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn đối với tổ chức;
8. Quy trình giải quyết TTHC Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo đối với cá nhân;
9. Quy trình giải quyết TTHC Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép đối với tổ chức, cá nhân;
10. Quy trình giải quyết TTHC Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn;.
11. Quy trình giải quyết TTHC Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ;
12. Quy trình giải quyết TTHC Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ;
13. Quy trình giải quyết TTHC Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ;.
14. Quy trình giải quyết TTHC Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm;
15. Quy trình giải quyết TTHC Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm;
16. Quy trình giải quyết TTHC Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm;
17. Quy trình giải quyết TTHC Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm;
18. Quy trình giải quyết TTHC Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm;
19. Quy trình giải quyết TTHC Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm;
20. Quy trình giải quyết TTHC Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác;
21. Quy trình giải quyết TTHC Gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác;
22. Quy trình giải quyết TTHC Cấp lại giấy phép tài nguyên nước;
23. Quy trình giải quyết TTHC Lấy ý kiến cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh;
24. Quy trình giải quyết TTHC Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi;
25. Quy trình giải quyết TTHC Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;
26. Quy trình giải quyết TTHC Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành;
27. Quy trình giải quyết TTHC Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản;
28. Quy trình giải quyết TTHC Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản;
29. Quy trình giải quyết TTHC Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản;
30. Quy trình giải quyết TTHC Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản;
31. Quy trình giải quyết TTHC Phê duyệt trữ lượng khoáng sản;
32. Quy trình giải quyết TTHC Cấp, điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; cấp giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư công trình;
33. Quy trình giải quyết TTHC Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản;
34. Quy trình giải quyết TTHC Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản;
35. Quy trình giải quyết TTHC Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản;
36. Quy trình giải quyết TTHC Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản;
37. Quy trình giải quyết TTHC Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản;
38. Quy trình giải quyết TTHC Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản;
39. Quy trình giải quyết TTHC Đóng cửa mỏ khoáng sản;
40. Quy trình giải quyết TTHC Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch;
41. Quy trình giải quyết TTHC Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản;
42. Quy trình giải quyết TTHC Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
II. Các lĩnh vực hoạt động nội bộ của cơ quan được đưa vào xây dựng và áp dụng HTQLCL:
1. Quy trình Kiểm soát tài liệu;
2. Quy trình Kiểm soát hồ sơ;
3. Quy trình Đánh giá nội bộ;
4. Quy trình Kiểm soát sản phẩm không phù hợp;
5. Quy trình Hành động khắc phục;
6. Quy trình Hành động phòng ngừa;
7. Quy trình Quản lý văn bản đi và đến;
8. Quy trình Xét thi đua khen thưởng.
III. Các hoạt động bắt buộc của TCVN ISO 9001:2008 không yêu cầu xây dựng quy trình, nhưng cơ quan có xây dựng quy trình
1. Quy trình họp xem xét lãnh đạo./.
Nguyễn Duy Đức - VPS