CenIT-News Category Menu

UBND tỉnh Khánh Hòa Ban hành Quyết định công bố danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường

05/02/2018 16:19      Lượt xem: 256   
Đọc tin

Ngày 23/01/2018, UBND tỉnh Khánh Hòa đã ban hành Quyết định số 237/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường gồm 32 TTHC:

STT

Số hồ sơ

Lĩnh vực

I. Lĩnh vực Tài nguyên nước

01

 

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ;

02

 

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

03

 

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.

04

 

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

05

 

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm.

06

 

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

07

 

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

08

 

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm.

09

 

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm

10

 

Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

11

 

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác.

12

 

Cấp lại giấy phép tài nguyên nước

13

 

Lấy ý kiến cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh

14

 

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi

15

 

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

16

 

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành

17

 

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

18

 

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

19

 

Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản

20

 

Chuyển nhượng quyền  thăm dò khoáng sản

21

 

Phê duyệt trữ lượng khoáng sản

22

 

Cấp, điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; cấp giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư công trình

23

 

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản

24

 

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản

25

 

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

26

 

Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

27

 

Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

28

 

Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

29

 

Đóng cửa mỏ khoáng sản

30

 

Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch

31

 

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản

32

 

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được  cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

     Đồng thời, Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 23/01/2018 cũng đã bãi bỏ các thủ tục hành chính (TTHC) đã hết hiệu lực sau:

STT

Tên thủ tục hành chính  

Quyết định

Lĩnh vực

      1.    

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (đối với trường hợp quy định tại các điểm b, c, d và điểm đ khoản 1 Điều 12 của Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của Chính phủ)

Quyết định số 3549/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND tỉnh

Tài nguyên nước

      2.    

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất và tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

Quyết định số 3549/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND tỉnh

Tài nguyên nước

      3.    

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất và tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

Quyết định số 3549/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND tỉnh

Tài nguyên nước

      4.    

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt và tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước dưới 2 m3/giây (đối với sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản), dưới 2.000kw (đối với phát điện), dưới 50.000 m3/ ngày đêm (Đối với mục đích khác); khai thác, sử dụng nước biển dưới 100.000 m3/ngày đêm.

Quyết định số 3549/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND tỉnh

Tài nguyên nước

      5.    

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt và tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước dưới 2m3/giây (đối với sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản), dưới 2.000kw (đối với phát điện), dưới 50.000m3/ngày đêm (đối với mục đích khác), khai thác nước biển dưới 100.000 m3/ngày đêm

Quyết định số 3549/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND tỉnh

Tài nguyên nước

      6.    

Cấp lại giấy phép tài nguyên nước

Quyết định số 3549/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND tỉnh

Tài nguyên nước

      7.    

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017

Tài nguyên nước

      8.    

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.

Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017

Tài nguyên nước

      9.    

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.

Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017

Tài nguyên nước

    10.  

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017

Tài nguyên nước

    11.  

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm.

Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017

Tài nguyên nước

    12.  

Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước dưới 30.000 m3/ngày đêm (đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản) và dưới 3.000 m3/ngày đêm (đối với các hoạt động khác).

Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017

Tài nguyên nước

    13.  

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước dưới 30.000 m3/ngày đêm (đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản) và dưới 3.000 m3/ngày đêm (đối với các hoạt động khác)

Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017

Tài nguyên nước

    14.  

Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước

Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017

Tài nguyên nước

    15.  

Lấy ý kiến cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh

Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017

Tài nguyên nước

    16.  

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi

Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017

Tài nguyên nước

    17.  

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 10/7/2017

Khoáng sản

    18.  

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 10/7/2017

Khoáng sản

    19.  

Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản

Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 10/7/2017

Khoáng sản

    20.  

Trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản

 

Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 10/7/2017

Khoáng sản

    21.  

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

 

Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 10/7/2017

Khoáng sản

    22.  

Phê duyệt trữ lượng khoáng sản

Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 10/7/2017

Khoáng sản

    23.  

Giấy phép khai thác khoáng sản

 

Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 10/7/2017

Khoáng sản

    24.  

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản

Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 10/7/2017

Khoáng sản

    25.  

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản

Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 10/7/2017

Khoáng sản

    26.  

Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản

Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 10/7/2017

Khoáng sản

    27.  

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

 

Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 10/7/2017

Khoáng sản

    28.  

Cấp phép khai thác tận thu khoáng sản

Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 10/7/2017

Khoáng sản

 

        Xem chi tiết Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 23/01/2018 tại đây.pdf
 
Đầu trang
 
Trở về
 
In bài viết
DisplayBannersDoc
Tra cứu
Phản ánh kiến nghị
Thống kê hồ sơ 1 cửa
Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính