|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết
định
|
Lĩnh
vực
|
|
1.
|
Điều
chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (đối với trường hợp quy định
tại các điểm b, c, d và điểm đ khoản 1 Điều 12 của Nghị định số 82/2017/NĐ-CP
ngày 17/7/2017 của Chính phủ)
|
Quyết định số
3549/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND tỉnh
|
Tài
nguyên nước
|
|
2.
|
Cấp
giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất và tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày
đêm
|
Quyết định số
3549/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND tỉnh
|
Tài
nguyên nước
|
|
3.
|
Gia
hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất và tính
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình có lưu lượng dưới
3.000m3/ngày đêm
|
Quyết định số
3549/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND tỉnh
|
Tài
nguyên nước
|
|
4.
|
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt và tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước dưới 2 m3/giây (đối với sản xuất nông
nghiệp, nuôi trồng thủy sản), dưới 2.000kw (đối với phát điện), dưới 50.000 m3/
ngày đêm (Đối với mục đích khác); khai thác, sử dụng nước biển dưới 100.000 m3/ngày
đêm.
|
Quyết định số
3549/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND tỉnh
|
Tài
nguyên nước
|
|
5.
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước
mặt và tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước dưới 2m3/giây
(đối với sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản), dưới 2.000kw (đối với
phát điện), dưới 50.000m3/ngày đêm (đối với mục đích khác), khai
thác nước biển dưới 100.000 m3/ngày đêm
|
Quyết định số
3549/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND tỉnh
|
Tài
nguyên nước
|
|
6.
|
Cấp lại giấy phép tài nguyên nước
|
Quyết định số
3549/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND tỉnh
|
Tài
nguyên nước
|
|
7.
|
Cấp giấy
phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
Quyết định số
932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017
|
Tài
nguyên nước
|
|
8.
|
Gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.
|
Quyết định số
932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017
|
Tài
nguyên nước
|
|
9.
|
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.
|
Quyết định số
932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017
|
Tài
nguyên nước
|
|
10.
|
Cấp giấy phép thăm dò
nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày
đêm
|
Quyết định số
932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017
|
Tài
nguyên nước
|
|
11.
|
Gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu
lượng dưới 3.000m3/ngày đêm.
|
Quyết định số
932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017
|
Tài
nguyên nước
|
|
12.
|
Cấp giấy phép xả nước thải
vào nguồn nước dưới 30.000 m3/ngày đêm (đối với hoạt động nuôi trồng
thủy sản) và dưới 3.000 m3/ngày đêm (đối với các hoạt động khác).
|
Quyết định số
932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017
|
Tài
nguyên nước
|
|
13.
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước dưới
30.000 m3/ngày đêm (đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản) và dưới
3.000 m3/ngày đêm (đối với các hoạt động khác)
|
Quyết định số
932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017
|
Tài
nguyên nước
|
|
14.
|
Chuyển
nhượng quyền khai thác tài nguyên nước
|
Quyết định số
932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017
|
Tài
nguyên nước
|
|
15.
|
Lấy
ý kiến cấp tỉnh đối
với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu
tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh
|
Quyết định số
932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017
|
Tài
nguyên nước
|
|
16.
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án cắm mốc giới
hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi
|
Quyết định số
932/QĐ-UBND ngày 11/4/2017
|
Tài
nguyên nước
|
|
17.
|
Cấp Giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
Quyết định số
1962/QĐ-UBND ngày 10/7/2017
|
Khoáng
sản
|
|
18.
|
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày
10/7/2017
|
Khoáng
sản
|
|
19.
|
Trả lại Giấy phép
thăm dò khoáng sản
|
Quyết định số
1962/QĐ-UBND ngày 10/7/2017
|
Khoáng
sản
|
|
20.
|
Trả lại một phần diện tích khu vực
thăm dò khoáng sản
|
Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày
10/7/2017
|
Khoáng
sản
|
|
21.
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
Quyết định số
1962/QĐ-UBND ngày 10/7/2017
|
Khoáng
sản
|
|
22.
|
Phê duyệt trữ lượng
khoáng sản
|
Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày
10/7/2017
|
Khoáng
sản
|
|
23.
|
Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Quyết định số
1962/QĐ-UBND ngày 10/7/2017
|
Khoáng
sản
|
|
24.
|
Gia hạn giấy phép
khai thác khoáng sản
|
Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày
10/7/2017
|
Khoáng
sản
|
|
25.
|
Trả lại giấy phép
khai thác khoáng sản
|
Quyết định số
1962/QĐ-UBND ngày 10/7/2017
|
Khoáng
sản
|
|
26.
|
Trả lại một phần diện
tích khu vực khai thác khoáng sản
|
Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày
10/7/2017
|
Khoáng
sản
|
|
27.
|
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
Quyết định số
1962/QĐ-UBND ngày 10/7/2017
|
Khoáng
sản
|
|
28.
|
Cấp phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày
10/7/2017
|
Khoáng
sản
|