|
DANH MỤC DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KHÁNH HÒA ĐẾN NĂM 2021
|
|
LĨNH VỰC NƯỚC - KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN - BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Loại dữ liệu
|
Năm phát hành
|
Định Dạng dữ liệu
|
Số lượng
|
Phạm vi dữ liệu
|
Đơn vị quản lý/ cung cấp
|
Khả năng cung cấp, sử dụng
|
Thủ tục cung cấp, sử dụng
|
|
Giấy
|
Số
|
Hồ sơ, tờ (dạng giấy)
|
Dung lượng, file (dạng số)
|
Phần mềm ứng dụng
|
|
IV
|
Dữ liệu về nước – khí tượng thủy văn:
|
|
1
|
Dữ liệu về Nước – khí tượng thủy văn tại Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
Hồ sơ nước dưới đất
|
2005-2014
|
x
|
|
51
|
|
|
Khánh Hòa
|
Phòng TN Nước - KTTV- Sở TNMT
|
Tra cứu, trích, sao y, sao
chép
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Hồ sơ xả nước thải vào nguồn nước
|
x
|
|
40
|
|
|
|
|
Hồ sơ khai thác nước mặt
|
x
|
|
21
|
|
|
|
|
Hồ sơ khai thác nước biển
|
x
|
|
01
|
|
|
|
|
Hồ sơ thăm dò nước dưới đất
|
x
|
|
03
|
|
|
|
|
Hành nghề khoan nước dưới đất
|
x
|
|
01
|
|
|
|
|
Đánh giá tác động của Biến đổi khí hậu và nước biển dâng đến lĩnh vực TNN và đề xuất kế hoạch ứng phó
|
2012
|
x
|
|
1 bộ
|
|
|
TTCNTTTNMT
|
|
|
Báo cáo điều tra giếng khoan và giếng đào khai thác sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa để lập danh mục các giếng phải xử lý, trám lấp theo quy định tại Quyết định số 14/2007/QĐ-BTNMT
|
2013
|
x
|
|
01 bộ
|
|
|
Khánh Hòa
|
TTCNTTTNMT
|
Tra cứu, trích, sao y, sao
chép
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Điều tra đánh giá sơ bộ TNN Nước dưới đất tại các vùng ven biển trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (trừ Tp Nha Trang)
|
2012
|
x
|
|
01 bộ
|
|
|
|
|
Hồ sơ cấp phép thăm dò nước dưới đất
|
2015-2016
|
x
|
|
02 bộ
|
|
|
|
|
Hồ sơ trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất
|
x
|
|
01 bộ
|
|
|
|
|
Hồ sở cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
|
x
|
|
07 bộ
|
|
|
|
|
Hồ sơ cấp lại giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
|
x
|
|
03 bộ
|
|
|
|
|
Hồ sơ cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
x
|
|
22 bộ
|
|
|
|
|
Hồ sơ cấp lại, thay thế giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
x
|
|
06 bộ
|
|
|
|
|
Hồ sơ cấp gia hạn, thu hồi, cho phép, trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
2015-2016
|
x
|
|
01 bộ
|
|
|
Khánh Hòa
|
TTCNTTTNMT
|
Tra cứu, trích, sao y, sao
chép
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Hồ sơ cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
|
x
|
|
29 bộ
|
|
|
|
|
Hồ sơ cấp lại, gia hạn giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
|
x
|
|
08 bộ
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký đấu nối nước thải vào hệ thống thoát nước thành phố Nha Trang
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Biên bản thỏa thuận đấu nối nước thải; Biên bản kiểm tra kỹ thuật đấu nối nước thải
|
x
|
|
1
|
|
|
|
2
|
Dữ liệu Tài nguyên Nước tại các Sở, ban, ngành
|
|
|
|
|
Quy hoạch cấp nước Nha trang, Diên Khánh, Cam Lâm.
|
2014
|
|
x
|
|
254 Mb
|
Word, Autocad
|
Cam Lâm
|
Sở xây dựng;
|
|
|
Cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi
|
01/2017-7/2017
|
x
|
|
4
|
|
|
Khánh hòa
|
Chi cục Thủy lợi
|
|
3
|
Dữ liệu tài nguyên Nước tại các Huyện
|
|
|
|
3
|
Huyện Cam Lâm
|
|
|
|
|
|
|
|
Phòng TNMT H. Cam Lâm
|
|
|
Hồ sơ tài nguyên nước
|
2016-2021
|
x
|
|
10
|
|
|
Cam lâm
|