|
DANH MỤC DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KHÁNH HÒA ĐẾN NĂM 2021
|
|
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Loại dữ liệu
|
Năm phát hành
|
Định Dạng dữ liệu
|
Số lượng
|
Phạm vi dữ liệu
|
Đơn vị quản lý/ cung cấp
|
Khả năng cung cấp, sử dụng
|
Thủ tục cung cấp, sử dụng
|
|
Giấy
|
Số
|
Hồ sơ, tờ (dạng giấy)
|
Dung lượng, file (dạng số)
|
Phần mềm ứng dụng
|
|
II
|
Dữ liệu Môi trường
|
|
1
|
Dữ liệu Môi trường Tại Sở TNMT
|
|
|
Hồ sơ môi trường các cơ sở đang hoạt động
|
2005-2021
|
x
|
|
285
|
|
|
Khánh Hòa
|
Chi cục Bảo vệ môi trường
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Hồ sơ về sổ Chủ nguồn thải, chất thải nguy hại
|
2005-2021
|
x
|
|
318
|
|
|
|
|
Hồ sơ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp
|
2005-2021
|
x
|
|
7 tập
|
|
|
|
|
Đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường
|
2014
|
x
|
|
64
|
|
|
|
|
Báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
1997-2014
|
x
|
|
216
|
|
|
|
2015-2020
|
x
|
|
319
|
|
|
|
|
Số liệu chất lượng môi trường nước mặt, nước ngầm, nước biển ven bờ, không khí
|
2006-2010
|
|
x
|
|
1,6 Mb
|
|
|
|
Báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2006-2010; 2011-2015; 2016-2020
|
2006-2020
|
x
|
|
3
|
|
|
|
|
Báo cáo chất lượng môi trường Đầm Thủy triều - xã Cam Thành Bắc huyện Cam Lâm
|
2007-2014
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Hiện trạng nguồn nước mặt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
|
x
|
|
1
|
|
|
Khánh Hòa
|
Chi cục BBVMT- Sở TNMT
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Dữ liệu về đa dạng sinh học trên cạn tỉnh Khánh Hòa
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Đa dạng sinh học vùng Nha Phu - Hòn Hèo và Thủy Triều - Bắc bán đảo Cam Ranh
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Đánh giá khả năng phục hồi rạn san hô tại khu vực Bãi Cạn, Thủy triều
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Danh mục các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
|
2014
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Danh mục các loài hoang dã, loài bị đe dọa tuyệt chủng, loài bị tuyệt chủng trong tự nhiên, loài đặc hữu, loài di cư, loài ngoại lai, loài ngoại lai xâm hại, loài nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ, các loài trong sách đỏ Việt Nam
|
2016
|
x
|
x
|
1
|
103
|
Ms-Office
|
|
|
Danh mục và tình hình BVMT làng nghề
|
2016
|
x
|
x
|
169
|
-
|
MS-Office
|
|
|
Các doanh nghiệp trên địa bàn huyện Diên Khánh (DN Hương Liên; Hải Minh; Bao bì 3/2)
|
2016
|
x
|
|
3
|
|
|
Khánh Hòa
|
Chi cục Bảo vệ Môi trường
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Bảo tồn 04 loài cây đặc hữu, quý hiếm tại bán đảo Cam Ranh
|
2016
|
x
|
x
|
96
|
-
|
Ms-Office
|
|
|
Khảo sát đa dạng sinh học khu bảo tồn biển Vịnh Nha Trang
|
2016
|
x
|
x
|
87
|
-
|
|
|
Kế hoạch Bảo vệ môi trường 2016-2020
|
2016
|
x
|
x
|
85
|
-
|
|
|
Điều chỉnh kế hoạch hành động về bảo tồn đa dạng sinh học, an toàn sinh học đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
|
2016
|
x
|
x
|
4
|
-
|
|
|
Đánh giá hiện trạng sinh vật ngoại lai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và đề xuất biện pháp quản lý
|
2016
|
x
|
x
|
103
|
-
|
|
|
Dữ liệu thông tin về dđa dạng sinh học: Rừng ngập mặn
|
8/2015
|
x
|
x
|
39
|
1 CD
|
|
TTQTTNMT
|
|
|
Số liệu quan trắc nước mặt
|
2007 -2020
|
x
|
x
|
24
|
2Mb
|
|
|
|
Số liệu quan trắc nước ngầm
|
x
|
x
|
24
|
2Mb
|
|
|
|
Số liệu quan trắc nước biển
|
x
|
x
|
24
|
2Mb
|
|
|
|
Số liệu quan trắc không khí xung quanh
|
x
|
x
|
24
|
2Mb
|
|
|
|
Báo cáo kết quả quan trắc môi
trường tỉnh Khánh Hòa
|
2007-2020
|
x
|
|
13
|
|
|
|
2
|
Dữ Liệu Môi trường tại các Sở Ban, Ngành
|
|
2,1
|
Sở Xây Dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch Chất thải rắn
|
2008-2009
|
x
|
|
|
42,7 Mb
|
|
|
Sở xây dựng
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Quy hoạch vật liệu xây dựng
|
2011
|
x
|
|
|
59,4 Mb
|
|
|
|
|
Báo cáo tình hình thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và công tác bảo vệ môi trường năm 2016 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
|
09/07/1905
|
x
|
|
11 tờ
|
|
|
|
|
|
2,2
|
Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nạo vét hạ lưu Sông Tắc giai đoạn 2 từ Cầu Bình Tân đến cửa biển.
|
2015 (trở về trước)
|
x
|
|
1
|
|
|
Khánh Hòa
|
Sở Nông Nghiệp và Phát triên nông thôn
|
|
|
Kè Bờ phường Vĩnh Nguyên.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Sửa chửa nâng cấp Hồ chứa nước Láng Nhớt ( Diên Khánh ).
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Hồ chứa nước Đắc Lộc ( vĩnh Phương-Nha Trang).
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Sửa chửa nâng cấp hồ chứa nước Suối Trầu-Ninh Hòa.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Hồ chứa nước Sông Trang - Khánh Sơn.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Kè bảo vệ thị trấn Tô Hạp-Khánh Sơn.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Đập ngăn mặn Sông Cái Nha Trang.
|
x
|
|
1
|
|
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
Sở Nông Nghiệp và Phát triên nông thôn
|
Tra cứu, trích, sao y, sao
chép
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Kết quả giải quyết bồi thường thiệt hại về Môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Báo cáo Quan trắc môi trường phục vụ nuôi trồng thủy sản tại địa phương
|
2016-2021
|
x
|
x
|
6 (báo cáo)
|
|
Mocrosoft Word & Exel
|
Chi cục thủy sản - Sơ Nông nghiệp
|
|
2,3
|
Sở Y tế
|
|
|
|
Báo cáo kết quả quản lý chất thải y tế trên địa bàn tỉnh của các đơn vị y tế hàng năm
|
2020 (trở về trước)
|
x
|
|
Mỗi năm 1 bộ báo cáo
|
|
|
Sở Y tế; Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh K. Hòa
|
|
2,4
|
Sở Du Lịch (Dữ liệu về đề án vốn sự nghiệp môi trường)
|
|
|
|
Đề án đánh giá hiện trạng quản lý môi trường du lịch trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa, đề xuất định hướng và các giải pháp quản lý.
|
2015 (trở về trước)
|
x
|
|
1
|
|
|
Sở Du Lịch
|
|
|
Biên soạn sổ tay hướng dẫn bảo vệ Tài nguyên và Môi trường trong hoạt động du lịch.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Tập huấn phổ biến văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, môi trường và Bộ tiêu chí Nhãn du lịch bền vững bông sen xanh áp dụng với các cơ sở lưu trú du lịch năm 2013.
|
2013
|
x
|
|
1
|
|
|
Khánh Hòa
|
Sở Du Lịch
|
Tra cứu, trích, sao y, sao
chép
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Tập huấn phổ biến xây dựng hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14000.
|
2015 (trở về trước)
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Tổ chức lớp tập huấn về du lịch sinh thái và du lịch cộng đồng.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
2,5
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
|
Nghiên cứu cơ sở khoa học để bảo vệ đa dạng sinh học vùng Bình Cang-Nha Phu.
|
|
|
|
|
|
|
Sở khoa học và công nghệ
|
|
|
Đề tài: Nghiên cứu khả năng tự làm sạch, đề xuất các giải pháp nhằm bảo vệ và cải thiện chất lượng môi trường đầm thủy triều, vịnh Cam Ranh.
|
2015 (trở về trước)
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường sông cái ( Nha trang )và Sông Dinh ( Ninh hòa ), phân tích nguyên nhân và đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải thiện chất lượng môi trường.
|
|
x
|
|
1
|
|
|
Khánh Hòa
|
Sở khoa học và công nghệ
|
Tra cứu, trích, sao y, sao
chép
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Đề tài: Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp chống ngập cho nội thành TP Nha trang.
|
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Xây dựng quy trình vận hành liên hồ chứa Đá Bàn, Suối Trầu, Ea Kroong Rou trong mùa lũ lưu vực sông Dinh Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.
|
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Điều tra điều kiện hải văn, động lực khu vực Mỹ Giang-Hòn Đỏ-Bãi Cỏ ( thuộc xã Ninh Phước, thị xã Ninh Hòa ) phục vụ công tác quản lý và bảo vệ Môi trường khu kinh tế Vân Phong.
|
2015 (trở về trước)
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Triển khai các mô hình phục hồi và quản lý rừng ngập mặn, thảm cỏ biển ở khu vực Đầm thủy triều.
|
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Đánh giá phạm vi phân bố và thử nghiệm nhân giống đối với 02 loài ( loài Thông lá dẹt và Pơmu tại Khánh Hòa ).
|
|
x
|
|
1
|
|
|
Khánh Hòa
|
Sở KH&CN
|
Tra cứu, trích, sao y, sao
chép
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Điều tra điều kiện hải văn, động lực khu vực Mỹ Giang - Hòn Đỏ - Bãi Cỏ (thuộc xã Ninh Phước,TX Ninh Hòa) phục vụ công tác quản lý và bảo vệ môi trường KKT Vân Phong
|
2014-2016
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Triển khai các mô hình phục hồi và quản lý rừng ngập mặn, thảm cỏ biển ở khu vực đầm Thủy Triều
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Nghiên cứu bổ sung đặc điểm khí hậu thủy văn tỉnh K. Hòa
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Nghiên cứu xây dựng rạn nhân tạo tại vịnh Nha Trang nhằm bảo vệ và tái tạo nguồn lợi thủy sản
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Đề tài: Xác định các khu vực có khả năng cải tạo, phát triển bãi tắm nhân tạo và đề xuất các phương án bảo vệ bãi tắm tự nhiên trong vịnh Nha Trang
|
01/7/2016-30/6/2017
|
x
|
x
|
1
|
|
|
|
|
Sách Đặc điểm khí hậu, hải văn, thủy văn tỉnh K.Hòa
|
2020
|
x
|
|
1
|
|
|
|
2,6
|
Sở Công thương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
|
2016
|
x
|
1
|
|
|
|
Khánh Hòa
|
Sở Công thương
|
Hình thức khai thác: tra cứu, trích, sao y, sao
chép
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Báo cáo hiện trạng môi trường các cấp
|
x
|
1
|
|
|
|
|
2,7
|
Ban QLDA Đầu tư và Phát triển
|
|
|
|
|
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư Ngọc Hiệp tại phường Ngọc Hiệp, Tp.Nha Trang
|
2016
|
x
|
|
2
|
|
|
Nha Trang
|
Ban QLDA Đầu tư và Phát triển
|
|
|
Tổng hợp dữ liệu quan trắc môi trường định kỳ trong quá trình triển khai dự án Dự án Xây dựng Đập ngăn mặn trên sông Cái Nha Trang trong năm 2020
|
2017-2020
|
x
|
|
1
|
|
|
|
2,8
|
Ban QLDA VSMT TP Nha Trang
|
|
|
|
Cải thiện vệ sinh Môi trường TP. Nha Trang
|
2015
|
x
|
|
1
|
|
|
Ban QLDA VSMT TP Nha Trang
|
|
|
Vệ sinh Môi trường các TP. Duyên Hải-Tiểu Dự án TP. Nha Trang
|
x
|
|
1
|
|
|
|
2,9
|
Ban QL Các công trình giao thông và thủy lợi
|
|
|
|
Đường Nha Trang đi Đà Lạt đoạn Nha Trang-Diên Khánh, Cao Bá Quát-Cầu Lùng.
|
2015
|
x
|
|
1
|
|
|
Khánh Hòa
|
Ban QL Các công trình giao thông và thủy lợi
|
Tra cứu, trích, sao y, sao
chép
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Nâng cấp mở rộng tỉnh lộ 3 (từ Nghĩa trang Phước đồng đến quốc lộ 1A ).
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Dự án: Đường Phong Châu.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Dự án: Hồ chứa nước Ninh Vân.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
2,10
|
Ban QLDA Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (Dữ liệu ĐTM)
|
|
|
|
Dựa án: Khu du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng cao cấp Eurowindow Nha Trang ( lô D12a; D12b; D12c ).
|
2015
|
x
|
|
1
|
|
|
Ban QLDA Khu du lịch Bắc bán đảo cam ranh
|
|
|
Khu nghỉ mát Cảnh Biển-Cam Ranh tại lô D4C.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Khu nghỉ mát Cảnh Biển-Cam Ranh (Khu1)
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Dự án: Khu du lịch Cam Ranh Bayana Reort lô D13a.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Dự án: Phát triển khu nghỉ mát Tâm Hương.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Dự án: Đầu tư xây dựng khu du lịch nghỉ dưỡng Hồng Hà tại lô D2C-Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh.
|
x
|
|
1
|
|
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
Ban QLDA Khu du lịch Bắc bán đảo cam ranh
|
Tra cứu, trích, sao y, sao
chép
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Khu Du lịch liên hợp Đồi Xanh.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Dự án: Khu du lịch Sài Gòn-Cam Ranh tại lô D8b.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Đề án: Triển khai các mô hình phục hồi và quản lý rừng ngập mặn, thảm cỏ biển ở khu vực Đầm thủy Triều.
|
x
|
|
|
|
|
|
2,1
|
Ban QL Khu Kinh tế Vân Phong
|
|
|
|
Hồ sơ báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
2007-2019
|
x
|
|
92
|
|
|
Ban QL Khu Kinh tế Vân Phong
|
|
|
Hồ sơ đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
2017-2019
|
x
|
|
7
|
|
|
|
|
Hồ sơ kế hoạch bảo vệ môi trường
|
2016-2019
|
x
|
|
32
|
|
|
|
|
Báo cáo tình hình công tác bảo vệ môi trường tại KKT, KCN (thực hiện theo định kỳ hàng năm hoặc theo đề nghị của cơ quan nhà nước có thẩm quyền)
|
2006-2021
|
x
|
|
15 (báo cáo)
|
|
|
|
2,1
|
Ban QLDA các công trình trọng điểm Khánh Hòa (Dữ liệu quan trắc môi trường)
|
|
|
Dự án Cầu Long Hồ TP. Cam Ranh
|
2015
|
x
|
|
1
|
|
|
Khánh Hòa
|
Ban QLDA các công trình trọng điểm Khánh Hòa
|
Tra cứu, trích, sao y, sao
chép
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Dự án Trục đường Bắc Nam khu trung tâm hành chính mới của Tỉnh, TP Nha Trang.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Dự án Trụ Anten của đài phát thanh truyền hình Khánh Hòa.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
3
|
Dữ liệu Môi trường Cấp Huyện
|
|
|
|
3,1
|
Huyện Vạn Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết quả điều tra khảo sát về hiện trạng môi trường chất thải nguy hại, chất thải rắn thông thường
|
2005-2014
|
x
|
|
2
|
|
|
Vạn Ninh
|
Phòng TNMT huyện Vạn Ninh
|
|
|
Dữ liệu thông tin về đa dạng sinh học
|
x
|
|
12
|
|
|
|
|
Đề án bảo vệ môi trường
|
x
|
|
82
|
|
|
|
|
Hồ sơ đạt tiêu chuẩn môi trường
|
x
|
|
50
|
|
|
|
|
Đề án bảo vệ môi trường đơn giản
|
x
|
|
2
|
|
|
|
|
Hồ sơ, tài liệu vê môi trường
|
2015-2021
|
x
|
|
162
|
|
|
|
3,2
|
TX Ninh Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
Phòng TNMT Thị xã Ninh Hòa
|
Tra cứu, trích, sao y, sao
chép
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Các dự án đã được cấp giấy xác nhận bản cam kết BVMT
|
2005-2014
|
x
|
|
90
|
|
|
TX Ninh Hòa
|
|
|
Dữ liệu thông tin về đề án bảo vệ môi trường
|
x
|
|
12
|
|
|
|
|
Báo cáo công tác môi trường tại cơ sở hàng năm
|
2020 (trở về trước)
|
x
|
|
mỗi năm 1 báo cáo
|
|
|
Bệnh viện ĐK Ninh Hòa
|
|
3,3
|
TP Nha Trang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dữ liệu, thông tin về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
|
2005-2014
|
x
|
|
352
|
|
|
Nha Trang
|
Phòng TNMT TP Nha Trang
|
|
|
Hồ sơ Kế hoạch bảo vệ môi trường năm 2016
|
2016
|
x
|
|
77
|
|
|
|
|
Hồ sơ Kế hoạch bảo vệ môi trường 6 tháng đầu năm 2017
|
2017
|
x
|
|
51
|
|
|
|
|
Hồ sơ Đề án bảo vệ môi trường năm 2016
|
2016
|
x
|
|
35
|
|
|
|
|
Hồ sơ Đề án bảo vệ môi trường 6 tháng đầu năm 2017
|
2017
|
x
|
|
14
|
|
|
|
|
Hồ sơ kế hoạch bảo vệ môi trường (Tp. Nha Trang)
|
2015-2021
|
x
|
|
32
|
|
|
|
|
Hồ sơ đề án bảo vệ môi trường đơn giản (Tp. Nha Trang)
|
x
|
|
22
|
|
|
|
3,4
|
Huyện Diên Khánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tra cứu, trích, sao y, sao
chép
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Cam kết bảo vệ môi trường
|
2005-2014
|
x
|
|
101
|
|
|
Diên Khánh
|
Phòng TNMT huyện Diên Khánh
|
|
|
Dữ liệu thông tin về đề án bảo vệ môi trường
|
x
|
|
74
|
|
|
|
|
Tài liệu về môi trường
|
1996-2020
|
x
|
|
251
|
|
|
|
|
Kế hoạch, cam kết bảo vệ môi trường (huyện Diên Khánh)
|
2015-2016
|
x
|
|
47
|
|
|
|
|
Dữ liệu, thông tin về đề án bảo vệ môi trường (huyện Diên Khánh)
|
x
|
|
24
|
|
|
|
3,5
|
TP Cam Ranh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cam kết bảo vệ môi trường
|
1996-2014
|
x
|
|
96
|
|
|
Cam Ranh
|
PTNMT TP C. Ranh
|
|
|
Đề án bảo vệ môi trường
|
x
|
|
36
|
|
|
|
3,6
|
Huyện Khánh Vĩnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cam kết bảo vệ môi trường
|
2005-2014
|
x
|
|
21
|
|
|
Khánh Vĩnh
|
Phòng TNMT huyện Khánh Vĩnh
|
|
|
Đề án bảo vệ môi trường
|
x
|
|
14
|
|
|
|
|
Dữ liệu thông tin về danh mục các nhiệm vụ sử dụng kinh phí sự nghiệp môi trường
|
2010-2013
|
x
|
|
11
|
|
|
|
|
Dữ liệu thông tin về đề án bảo vệ môi trường
|
2005-2014
|
x
|
|
14
|
|
|
|
|
Cam kết bảo vệ môi trường (huyện Khánh Vĩnh)
|
2014-2016
|
x
|
|
12
|
|
|
|
3,7
|
Huyện Cam Lâm
|
|
|
|
|
|
|
|
Phòng TNMT huyện Cam Lâm
|
|
|
Dữ liệu về quan trắc môi trường
|
2005-2014
|
x
|
|
8
|
|
|
|
|
|
Đánh giá tác động môi trường
|
x
|
|
4
|
|
|
|
|
|
Kết quả giả quyết bồi thường
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
|
Đề án bảo vệ môi trường
|
x
|
|
4
|
|
|
|
|
|
Đề án bảo vệ môi trường đơn giản
|
x
|
|
46
|
|
|
|