|
DANH MỤC DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KHÁNH HÒA ĐẾN NĂM 2021
|
|
CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Loại dữ liệu
|
Năm phát hành
|
Định Dạng dữ liệu
|
Số lượng
|
Phạm vi dữ liệu
|
Đơn vị quản lý/ cung cấp
|
Khả năng cung cấp, sử dụng
|
Thủ tục cung cấp, sử dụng
|
|
Giấy
|
Số
|
Hồ sơ, tờ (dạng giấy)
|
Dung lượng, file (dạng số)
|
Phần mềm ứng dụng
|
|
IX
|
Cơ sở dữ liệu Tài nguyên và Môi trường
|
|
1
|
Cơ sở dữ liệu Tài nguyên và Môi trường tại Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
Cơ sở dữ liệu nền tỉnh Khánh Hòa, Hệ tọa độ VN 2000; tỷ lệ 1/25.000
|
2011
|
|
x
|
|
1,06 Gb
|
Arcgis
|
Khánh Hòa
|
TTCNTTTNMT
|
Tra cứu, trích, sao y, sao
chép/ Giấy xác thực dữ liệu (đối với dữ liệu số)
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Cơ sở dữ liệu nền tỉnh Khánh Hòa, Hệ tọa độ VN 2000; tỷ lệ 1/50.000
|
2011
|
|
x
|
|
732 Mb
|
|
|
Cơ sở dữ liệu nền tỉnh Khánh Hòa, Hệ tọa độ VN 2000; tỷ lệ 1/10.000
|
2012
|
|
x
|
|
3,02 Gb
|
|
|
CSDL nền TP Cam Ranh 1/2000
|
2013
|
|
x
|
|
172 Mb
|
|
|
CSDL nền Nha Trang 1/2000
|
2013
|
|
x
|
|
676 Mb
|
|
|
CSDL Khoáng sản
|
2011
|
|
x
|
|
969 Mb
|
|
|
CSDL Nước - KTTV
|
2011
|
|
x
|
|
166 Mb
|
|
|
CSDL Môi trường
|
2011
|
|
x
|
|
128 Mb
|
|
|
CSDL đề án Thu thập thông tin và xây dựng bổ sung và xấy dựng CSDL môi trường tỉnh Khánh Hòa
|
2015
|
|
x
|
|
135Mb
|
TTCNTTTNMT; CCBVMT
|
|
|
Cơ sở dữ liệu mốc địa chính tỉnh Khánh Hòa
|
2014
|
|
x
|
|
1,6Mb
|
Arcgis
|
Khánh Hòa
|
TTCNTTTNMT
|
Tra cứu, trích, sao y, sao
chép/ Giấy xác thực dữ liệu (đối với dữ liệu số)
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Cơ sở dữ liệu đất lúa cấp xã
|
2017
|
|
x
|
|
2903MB
|
|
|
Cơ sở dữ liệu đất lúa cấp huyện
|
|
x
|
|
656Mb
|
|
|
Cơ sở dữ liệu đất lúa cấp tỉnh
|
|
x
|
|
1090Mb
|
|
|
Cơ sở dữ liệu Kho tư liệu tài nguyên và môi trường
|
2014-2021
|
|
x
|
|
6,03GB
|
Quản lý Kho tư liệu TNMT
|
|
|
Cơ sở dữ liệu hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
|
2018
|
|
x
|
|
4,74GB
|
Quản lý hồ sơ đất đai
|
CCQLĐĐ;TTCNTTTNMT
|
|
|
Cơ sở dữ liệu địa chính
|
2014-2021
|
|
x
|
|
7.04TB
|
Vilis (2010)
|
VPĐKĐĐ tỉnh
|
|
2
|
CSDL tài nguyên môi trường tại Sở Thông tin và Truyên thông
|
|
2,1
|
Cơ sở dữ liệu GIS nền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm cơ sở dữ liệu GIS địa hình
|
Tập tin Geodatabase- ESRI
|
Web GIS
|
Khánh Hòa
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Tra cứu, trích, sao y, sao
chép/ Giấy xác thực dữ liệu (đối với dữ liệu số)
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Cơ sở dữ liệu GIS địa hình 1/50.000
|
2014-2020
|
|
x
|
|
|
|
Cơ sở dữ liệu GIS địa hình 1/10.000
|
|
x
|
|
|
|
Cơ sở dữ liệu GIS địa hình 1/2.000
|
|
x
|
|
|
|
Nhóm cơ sở dữ liệu GIS địa chính
|
|
|
Cơ sở dữ liệu GIS địa chính cấp xã
|
2014-2020
|
|
x
|
|
|
|
Cơ sở dữ liệu GIS địa chính cấp huyện
|
|
x
|
|
|
|
Nhóm cơ sở dữ liệu GIS hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
Cơ sở dữ liệu GIS hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
2014-2020
|
|
x
|
|
|
|
Cơ sở dữ liệu GIS hiện trạng sử dụng đất cấp huyện
|
|
x
|
|
|
|
Cơ sở dữ liệu GIS hiện trạng sử dụng đất tỉnh Khánh Hòa
|
|
x
|
|
|
|
Nhóm cơ sở dữ liệu GIS quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở dữ liệu GIS quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
2014-2020
|
|
x
|
|
Tập tin Geodatabase- ESRI
|
Web GIS
|
Khánh Hòa
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Tra cứu, trích, sao y, sao
chép/ Giấy xác thực dữ liệu (đối với dữ liệu số)
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Cơ sở dữ liệu GIS quy hoạch chung
|
|
x
|
|
|
|
Cơ sở dữ liệu GIS quy hoạch phân khu chức năng
|
|
x
|
|
|
|
Cơ sở dữ liệu GIS quy hoạch chi tiết 1/2000
|
|
x
|
|
|
|
Cơ sở dữ liệu GIS đồ án quy hoạch 1/500
|
|
x
|
|
|
|
Cơ sở dữ liệu GIS mốc tọa độ nhà nước
|
|
x
|
|
|
2,2
|
Cơ sở dữ liệu GIS chuyên ngành
|
|
|
Cơ sở dữ liệu GIS hiện trạng cấp nước thành phố Nha Trang
|
2014-2020
|
|
x
|
|
|
|
Cơ sở dữ liệu GIS hiện trạng thoát nước thành phố Nha Trang.
|
|
x
|
|