|
STT
|
Loại dữ liệu
|
Năm phát hành
|
Định Dạng dữ liệu
|
Số lượng
|
Phạm vi dữ liệu
|
Đơn vị quản lý/ cung cấp
|
Khả năng cung cấp, sử dụng
|
Thủ tục cung cấp, sử dụng
|
|
Giấy
|
Số
|
Hồ sơ, tờ (dạng giấy)
|
Dung lượng, file (dạng số)
|
Phần mềm ứng dụng
|
|
I
|
Dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hồ sơ về giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất
|
|
|
Chứng thư kiến điền của hộ gia đình - cá nhân
|
1963
|
x
|
|
296
|
|
|
Khánh Hòa
|
TTCNTTTNMT
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính/ Giấy xác thực dữ liệu ( dối với dữ liệu số)
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Hồ sơ Cấp giấy CNQSDĐ
|
2002-2019
|
x
|
|
11
|
|
|
|
2014
|
x
|
|
1
|
|
|
Nha Trang
|
Sở Tư Pháp
|
|
|
Hồ sơ điều chỉnh đất đai của hộ gia đình - cá nhân
|
1967-1971
|
x
|
|
226
|
|
|
Khánh Hòa
|
TTCNTTTNMT
|
|
|
Hồ sơ đăng ký- Cấp phát - tra cứu đất đai
|
1967-1971
|
x
|
|
321
|
|
|
|
|
Hồ sơ trưng khẩn – cá nhân
|
1973-1975
|
x
|
|
499
|
|
|
|
|
Hồ sơ đặc nhượng đất của hộ gia đình - cá nhân
|
1973-1975
|
x
|
|
7
|
|
|
|
|
Hồ sơ cấp đất quân sự
|
1991-2020
|
x
|
|
35
|
|
|
|
|
Hồ sơ cho thuê đất
|
1994-2018
|
x
|
|
933
|
|
|
BQL Khu KT Vân Phong
|
|
2016, 2018
|
x
|
|
2
|
|
|
|
|
Hồ sơ giao đất - thu hồi đất của tổ chức
|
1998 - 2018
|
x
|
|
1245
|
|
|
TTCNTTTNMT
|
|
|
Chuyển quyền của tổ chức
|
1998- 2018
|
x
|
|
42
|
|
|
|
|
Chuyển mục đích sử dụng đất của Doanh nghiệp
|
1999- 2018
|
|
|
70
|
|
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
TTCNTTTNMT- Sở TNMT
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính/ Giấy xác thực dữ liệu ( dối với dữ liệu số)
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Hồ sơ thế chấp
|
2000-2005
|
x
|
|
70
|
|
|
|
|
Gia hạn cho thuê đất đối với doanh nghiệp
|
2000 - 2018
|
x
|
|
54
|
|
|
|
|
Hợp thức hóa QSDĐ
|
1994-2005
|
x
|
|
116
|
|
|
|
|
Báo cáo Rà soát
|
2008 - 2010
|
x
|
|
7
|
|
|
|
2
|
Hồ sơ đo đạc địa chính
|
|
|
2.1
|
Trích đo địa chính
|
|
|
|
Trích đo địa chính theo chỉ thị 245/CT-TTg
|
1996-2000
|
x
|
|
49
|
|
|
|
|
Trích đo địa chính theo chỉ thị 31/CT-TTg
|
2008
|
x
|
|
209
|
|
|
|
|
Bản trích đo địa chính theo Chỉ thị 31/CT-TTg
|
2008
|
x
|
x
|
1089 tờ
|
459 Mb
|
|
Văn phòng ĐKDĐ tỉnh
|
|
|
Bản trích lục theo Chỉ thị 31/CT-TTg
|
x
|
|
4509 tờ
|
|
|
|
2.2
|
Hồ sơ kỹ thuật - Biên bản xác định ranh giới
|
|
|
|
|
|
|
Tp Nha Trang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phương Sơn
|
|
x
|
|
24
|
|
|
TP Nha Trang
|
TTCNTTTNMT
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Phước Long
|
1998 - 2000
|
x
|
|
106
|
|
|
|
|
Phước Hải
|
x
|
|
42
|
|
|
|
|
Phước Tân
|
x
|
|
26
|
|
|
|
|
Phước Hòa
|
x
|
|
28
|
|
|
|
|
Tân Lập
|
x
|
|
34
|
|
|
|
|
Vĩnh Thọ
|
x
|
|
34
|
|
|
|
|
Vĩnh Phước
|
x
|
|
72
|
|
|
|
|
Vĩnh Hòa - Vĩnh Hải
|
x
|
|
116
|
|
|
|
|
Phước Tiến
|
x
|
|
20
|
|
|
|
|
Phương Sài
|
x
|
|
32
|
|
|
|
|
Lộc Thọ
|
x
|
|
58
|
|
|
|
|
Vạn Thạnh
|
1998 - 2000
|
x
|
|
20
|
|
|
TP Nha Trang
|
|
|
Vạn Thắng
|
x
|
|
20
|
|
|
|
|
Vĩnh Nguyên
|
x
|
|
86
|
|
|
|
|
Vĩnh Trường
|
x
|
|
54
|
|
|
|
|
Xương Huân
|
x
|
|
36
|
|
|
|
|
Huyện Vạn Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thị trấn Vạn Giã
|
x
|
|
112
|
|
|
Huyện Vạn Ninh
|
TTCNTTTNMT
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Huyện Khánh Vĩnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thị trấn Khánh Vĩnh
|
x
|
|
64
|
|
|
Huyện Khánh Vĩnh
|
|
|
Huyện Diên Khánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thị trấn Diên Khánh
|
x
|
|
116
|
|
|
Huyện Diên Khánh
|
|
2.3
|
Sổ dã ngoại hình thành trong quá trình đo đạc địa chính
|
2008
|
x
|
|
1406 (quyển)
|
|
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
Văn phòng ĐK đất đai tỉnh
|
|
2.4
|
Hồ sơ nghiệm thu công trình đo đạc địa chính
|
x
|
|
950
|
|
|
|
2,5
|
Hồ sơ lập bản đồ địa chính
|
2018
|
x
|
x
|
560
|
1395Mb
|
Microstation
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
Văn phòng ĐK đất đai tỉnh
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính, phiếu xác nhận cung cấp dữ liêu số
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
3
|
Hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Hồ sơ địa chính cấp tỉnh
|
|
3.1.1
|
Sổ địa bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sổ địa bộ xã Vĩnh Thạnh
|
1986
|
x
|
|
8
|
|
|
TP Nha Trang
|
TTCNTT- Sở TNMT
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Sổ địa bộ xã Vĩnh Hiệp
|
1986
|
x
|
|
1
|
|
|
VP Đăng ký QSDĐ tỉnh
|
|
3.1.2
|
Sổ mục kê đất đai:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TP Nha Trang
|
1992-1996
|
x
|
|
9
|
|
|
Các huyện/thị xã/ tp có thông tin dữ liệu
|
VP Đăng ký QSDĐ tỉnh
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
TP Cam Ranh
|
x
|
|
12
|
|
|
|
|
Huyện Vạn Ninh
|
x
|
|
9
|
|
|
|
|
Huyện Ninh Hòa
|
x
|
|
44
|
|
|
|
|
Huyện Diên Khánh
|
x
|
|
27
|
|
|
|
|
Huyện Cam Lâm
|
x
|
|
13
|
|
|
|
|
Huyện Khánh Vĩnh
|
x
|
|
12
|
|
|
|
|
Huyện Khánh Sơn
|
x
|
|
7
|
|
|
|
3.1.3
|
Sổ địa chính:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TP Nha Trang
|
1992-1996
|
x
|
|
38
|
|
|
|
|
TP Cam Ranh
|
x
|
|
52
|
|
|
|
|
Huyện Vạn Ninh
|
x
|
|
179
|
|
|
|
|
Huyện Ninh Hòa
|
x
|
|
129
|
|
|
|
|
Huyện Diên Khánh
|
x
|
|
105
|
|
|
|
|
Huyện Cam Lâm
|
x
|
|
94
|
|
|
|
|
Huyện Khánh Vĩnh
|
x
|
|
24
|
|
|
|
|
Huyện Khánh Sơn
|
x
|
|
11
|
|
|
|
3.1.4
|
Sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
|
|
TP Nha Trang
|
1991
|
x
|
|
2
|
|
|
Các huyện/thị xã/ tp có thông tin dữ liệu
|
VP Đăng ký QSDĐ tỉnh
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
TP Cam Ranh
|
1992;1993
|
x
|
|
4
|
|
|
|
|
Huyện Ninh Hòa
|
1991; 1992
|
x
|
|
5
|
|
|
|
|
Huyện Diên Khánh
|
1990-2012
|
x
|
|
9
|
|
|
|
|
Huyện Cam Lâm
|
1991; 1992
|
x
|
|
3
|
|
|
|
3.1.5
|
Hồ sơ cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hửu nhà và tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
Hồ sơ kê khai đăng ký của hộ gia đình cá nhân theo Chỉ thị 64/Cp của Xã Ninh Xuân - Thị xã Ninh Hòa
|
1993
|
x
|
|
2071
|
|
|
Ninh Hòa
|
|
|
Hồ sơ kê khai đăng ký nhà ở - đất ở theo Chỉ thị 60/CP của Thành phố Nha Trang
|
1994
|
x
|
|
3345
|
|
|
Nha Trang
|
|
|
Hồ sơ cấp GCN quyền sử dụng đất của tổ chức
|
2005-2021
|
x
|
|
2435
|
|
|
|
|
|
Hồ sơ xin giao đất, thuê đất tổ chức; Hồ sơ thuê đất của tổ chức đối với hộ gia đình cá nhân
|
2014-2021
|
x
|
|
32
|
|
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
VP Đăng ký QSDĐ tỉnh
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất tổ chức
|
2014-2021
|
x
|
|
51
|
|
|
|
|
Hồ sơ gia hạn sử dụng đất
|
2018-2021
|
x
|
|
27
|
|
|
|
|
Hồ sơ tách thửa hoặc hợp thửa đất đối với tổ chức
|
2018-2021
|
x
|
|
72
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký góp vốn của tổ chức
|
2014-2021
|
x
|
|
81
|
|
|
|
|
Hồ sơ nhận chuyển nhượng của tổ chức
|
2005-2021
|
x
|
|
639
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua bán nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở đối với cá nhân và tổ chức
|
2018-2021
|
x
|
|
3397
|
|
|
|
|
Hồ sơ Đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận đối với tổ chức
|
2018-2021
|
x
|
|
86
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên, chuyển đổi doanh nghiệp) đối với tổ chức
|
2005-2021
|
x
|
|
177
|
|
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
VP Đăng ký QSDĐ tỉnh
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Hồ sơ cấp đổ, cấp lại quyền sử dụng đất tổ chức
|
2005-2021
|
x
|
|
415
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp xử lý nợ hợp đồng thế chấp; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức
|
2018-2021
|
x
|
|
13
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp cho thuê, cho thuê lại trong khu công nghiệp và cá nhân đối với tổ chức
|
2018-2021
|
x
|
|
32
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký xóa thế chấp tổ chức
|
2005-2021
|
x
|
|
3450
|
|
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
VP Đăng ký QSDĐ tỉnh
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Hồ sơ thế chấp bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
|
2005-2021
|
x
|
|
3039
|
|
|
|
|
Hồ sơ xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn, đăng ký chuyển mục đích bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
2018-2021
|
x
|
|
6
|
|
|
|
|
Hồ sơ vừa xóa thế chấp và thế chấp
|
2014-2017
|
x
|
|
173
|
|
|
|
|
Hồ sơ xóa thuê đất của tổ chức đối với hộ gia đình cá nhân và xóa đăng ký góp vốn; Hồ sơ đăng ký bảo lãnh quyền sử dụng đất
|
2014-2017
|
x
|
|
7
|
|
|
|
|
Hồ sơ đính chính Giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức
|
2018-2021
|
x
|
|
38
|
|
|
|
|
Hồ sơ về thay đổi nội dung thế chấp, thông tin về bên thế chấp và bên nhận thế chấp đối với tổ chức
|
2005-2021
|
x
|
|
490
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký biến động do thay đổi địa chỉ; giảm diện tích thửa đất; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với tổ chức
|
2014-2021
|
x
|
|
78
|
|
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
VP Đăng ký QSDĐ tỉnh
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
3.2
|
Hồ sơ địa chính cấp Huyện
|
|
|
|
|
3.2.1
|
Huyện Vạn Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hồ sơ cấp giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình cá nhân
|
2005-2021
|
x
|
|
74387
|
|
|
Huyện Vạn Ninh
|
VPĐK QSDĐ chi nhánh Vạn Ninh
|
|
|
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
5926
|
|
|
|
|
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
1242
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
55222
|
|
|
Huyện Vạn Ninh
|
VPĐK QSDĐ chi nhánh Vạn Ninh
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Hồ sơ giao dịch bảo đảm (xóa và thế chấp) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
29211
|
|
|
|
|
Hồ sơ về giá đất - bồi thường khi nhà nước thu hồi đất hộ gia đình cá nhân
|
|
x
|
|
5
|
|
|
|
|
Hồ sơ về giao đất cho thuê đất
|
|
x
|
|
22
|
|
|
|
|
Hồ sơ thu hồi đất
|
|
x
|
|
63
|
|
|
|
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
|
2015-2021
|
x
|
|
2077
|
|
|
|
3.2.2
|
Thị xã Ninh Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hồ sơ tài liệu về cấp mới, cấp đổi, cấp lại GCNQSDĐ, quyền sở hữu nhà và Tài sản gắn liên với đất
|
2005-2014
|
x
|
|
12306
|
|
|
Thị Xã Ninh Hòa
|
Văn phòng Đăng ký Đất đai Chi nhánh Ninh Hòa
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Hồ sơ, tài liệu cấp lại, cấp đổi QSDĐ
|
2005-2014
|
x
|
|
955
|
|
|
|
|
Hồ sơ,tài liệu về thừa kế,tặng cho và chuyển nhượng đất,TS gắn liền đất
|
2005-2014
|
x
|
|
14 334
|
|
|
|
|
Hồ sơ, tài liệu về tách, hợp thửa đất
|
2005-2014
|
x
|
|
5 338
|
|
|
|
|
Đăng ký, thế chấp bằng QSDĐ
|
2005-2014
|
x
|
|
15 406
|
|
|
Thị Xã Ninh Hòa
|
Văn phòng Đăng ký Đất đai Chi nhánh Ninh Hòa
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Xóa thế chấp bảo lãnh bằng QSDĐ
|
2005-2014
|
x
|
|
9537
|
|
|
|
|
Sổ địa chính
|
2005-2014
|
x
|
|
465
|
|
|
|
|
Sổ mục kê đất đai
|
2005-2014
|
x
|
|
55
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
10328
|
|
|
|
|
Hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
12667
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
76810
|
|
|
|
|
Hồ sơ giao dịch bảo đảm (xóa và thế chấp) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
42710
|
|
|
|
|
Hồ sơ, tài liệu về đăng ký chuyển mục đích SDĐ
|
2005-2014
|
x
|
|
1 370
|
|
|
PTNMT TX N. Hòa
|
|
3.3.3
|
Tp Nha Trang
|
|
|
|
|
|
|
TP Nha Trang
|
Văn phòng Đăng ký Đất đai Chi nhánh Nha Trang
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Hồ sơ cấp giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
2005-2014
|
x
|
|
86 624
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
12242
|
|
|
|
|
Hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
9602
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình cá nhân (Chỉnh lý + Cấp GCN mới)
|
2015-2021
|
x
|
|
126979
|
|
|
|
|
Hồ sơ giao dịch bảo đảm (xóa và thế chấp) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
92804
|
|
|
|
|
Hồ sơ Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất được phép của cơ quan nhà nước
|
2016-2017
|
x
|
|
1277
|
|
|
PTNMT TP nha Trang
|
|
3.3.4
|
Huyện Diên Khánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hồ sơ cấp giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
1995 - 2021
|
x
|
|
46429
|
|
|
Huyện Diên Khánh
|
VPĐK ĐĐ Chi Nhánh D. Khánh
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
|
|
5821
|
|
|
|
|
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
819
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
58710
|
|
|
|
|
Hồ sơ thế chấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
16232
|
|
|
|
|
Hồ sơ xóa thế chấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
11795
|
|
|
|
|
Hồ sơ Chuyển mục đích sử duụng đất
|
1989-2016
|
x
|
x
|
|
55881 (tờ vb)
|
PDF Document
|
Phòng TNMT D.Khánh
|
|
2017-2020
|
x
|
|
4203
|
|
|
|
3.3.5
|
TP Cam Ranh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình cá nhân
|
2005-2021
|
x
|
|
40.870
|
|
|
TP Cam Ranh
|
VPĐK QSDĐ Chi nhánh Cam Ranh
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Hồ sơ chuyển nhượng QSDĐ
|
2005-2014
|
x
|
|
13.739
|
|
|
|
|
Hồ sơ tách hợp thửa
|
2005-2014
|
x
|
|
5.323
|
|
|
|
|
Thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất
|
2005-2014
|
x
|
|
28.826
|
|
|
|
|
Sổ mục kê
|
2005-2014
|
x
|
|
35
|
|
|
|
|
Sổ địa chính
|
2005-2014
|
x
|
|
53
|
|
|
|
|
Hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
21941
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
48338
|
|
|
|
|
Hồ sơ giao dịch bảo đảm (xóa và thế chấp) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
33122
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2005-2021
|
x
|
|
2512
|
|
|
Phòng TNMT C. Ranh
|
|
3.3.6
|
Huyện Khánh Vĩnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hồ sơ cấp giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (Theo dự án Vlap)
|
2011 - 2014
|
x
|
|
21 491
|
|
|
Huyện Khánh Vĩnh
|
Văn phòng đăng ký đất đai chi nhánh Khánh Vĩnh
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Cấp lần đầu (446/QĐ UBND ngày 26/02/2014 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
2014
|
x
|
|
2435
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
2028
|
|
|
|
|
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
101
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
9564
|
|
|
|
|
Hồ sơ giao dịch bảo đảm (xóa và thế chấp) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
2292
|
|
|
Huyện Khánh Vĩnh
|
Văn phòng đăng ký đất đai chi nhánh Khánh Vĩnh
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Đăng ký trích đo
|
2005-2014
|
x
|
|
90
|
|
|
|
|
Chuyển nhượng, tặng cho QSDĐ
|
2005-2014
|
x
|
|
130
|
|
|
|
|
Cấp đổi giấy CNQSDĐ
|
2005-2021
|
x
|
|
823
|
|
|
|
|
Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất
|
2005-2014
|
|
|
28
|
|
|
Phòng TNMT K. Vĩnh
|
|
3.3.7
|
Huyện Khánh Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hồ sơ cấp giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình cá nhân
|
2005-2021
|
x
|
|
17515
|
|
|
Huyện Khánh Sơn
|
Văn phòng đăng ký đất đai chi nhánh Khánh Sơn
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
789
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai nhận chuyển nhượng, tặng cho thừa kế đối với hộ gia đình cá nhân
|
2005-2021
|
x
|
|
6739
|
|
|
Huyện Khánh Sơn
|
Văn phòng đăng ký đất đai chi nhánh Khánh Sơn
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Hồ sơ đăng ký tách, hợp thửa đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
704
|
|
|
|
|
Hồ sơ thế chấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
1507
|
|
|
|
|
Hồ sơ xóa thế chấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
1018
|
|
|
|
|
Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất
|
2005-2021
|
x
|
|
256
|
|
|
|
3.3.8
|
Huyện Cam Lâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình cá nhân
|
2005-2021
|
x
|
|
19.715
|
|
|
Huyện Cam lâm
|
Văn phòng đăng ký đất đai chi nhánh Cam Lâm
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
8.028
|
|
|
|
|
Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
681
|
|
|
|
|
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
74.585
|
|
|
|
|
Hồ sơ thế chấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
14.490
|
|
|
|
|
Hồ sơ xóa thế chấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
2015-2021
|
x
|
|
9.283
|
|
|
Huyện Cam lâm
|
Văn phòng đăng ký đất đai chi nhánh Cam Lâm
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Hồ sơ tách hợp thửa
|
2005-2014
|
x
|
|
2.484
|
|
|
|
|
Sổ Mục kê
|
2005-2014
|
x
|
|
14
|
|
|
|
|
Sổ địa chính
|
2005-2014
|
x
|
|
95
|
|
|
|
|
Hồ sơ chuyển mục đích sử dung đất
|
2014 trờ về trước
|
x
|
|
5316
|
|
|
Phòng TNMT C. Lâm
|
|
2016-2021
|
x
|
|
260
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kết quả thống kê - kiểm kê đất đai cấp Tỉnh
|
|
|
Điều tra kiểm kê đất đai theo chỉ thị 245/CT-TTg
|
1996-1998
|
x
|
|
139
|
|
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
TTCNTTTNMT
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Kết quả kiểm kê đất đai cấp tỉnh
|
2005, 2010, 2015, 2019
|
x
|
x
|
4
|
7270Mb
|
TK05- Bộ TN&MT
|
Văn phòng ĐK đất đai tỉnh
|
|
|
Kết quả thống kê đất đai cấp tỉnh
|
2006, 2007, 2008, 2009, 2011, 2012, 2013,2014, 2016,2017, 2018, 2020
|
x
|
x
|
12
|
833 Mb
|
TK05- Bộ TN&MT
|
|
|
Kết quả kiểm kê đất đai theo Chỉ thị 31/CT-TTg
|
2010
|
x
|
x
|
1
|
453 Mb
|
KKD31
|
|
4.3
|
Kết quả thống kê - kiểm kê đất đai đối với cấp Huyện
|
|
4.3.1
|
Huyện Vạn Ninh
|
|
|
Kết quả kiểm kê đất đai
|
2005, 2010, 2015,2019
|
x
|
x
|
12
|
1288Mb
|
TK05- Bộ TN&MT
|
Vạn Ninh
|
Phòng TNMT Huyện Vạn Ninh; VPĐKĐĐ CN Vạn Ninh, VP ĐKĐĐ tỉnh
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Kết quả thống kê đất đai
|
2006-2009
|
x
|
x
|
12
|
1995Mb
|
|
2011-2014
|
x
|
x
|
12
|
|
2015-2021
|
x
|
x
|
21
|
|
4.3.2
|
Thị xã Ninh Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết quả kiểm kê đất đai
|
2010, 2015, 2019
|
x
|
x
|
9
|
1719 Mb
|
TK05- Bộ TN&MT
|
Ninh Hòa
|
Phòng TNMT Thị xã Ninh Hòa; VPĐK đất đai CN Ninh Hòa, VP ĐK đất đai tỉnh
|
|
|
Kết quả thống kê đất đai
|
2009
|
x
|
x
|
3
|
1242 Mb
|
|
2011-2014
|
x
|
x
|
12
|
|
2016-2018
|
x
|
x
|
9
|
|
2020
|
x
|
x
|
3
|
|
4.3.3
|
Thành phố Nha Trang
|
|
|
Kết quả kiểm kê đất đai
|
2005, 2010, 2015, 2019
|
x
|
x
|
4
|
1328 Mb
|
TK05- Bộ TN&MT
|
Nha Trang
|
Phòng TNMT TP NT
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Kết quả thống kê đất đai ; Báo cáo thóng kê hàng năm
|
2011-2014; 2016-2018; 2020
|
x
|
x
|
7
|
966Mb
|
|
4.3.4
|
Huyện Diên Khánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết quả kiểm kê đất đai
|
2005,2010, 2015, 2019
|
x
|
x
|
4
|
2492 Mb
|
TK05- Bộ TN&MT
|
Diên Khánh
|
Phòng TNMT huyện Diên Khánh
|
|
|
Kết quả thống kê đất đai
|
1989-2016
|
x
|
x
|
28
|
6315.pdf (Scan vb)
|
|
2017-2020
|
x
|
x
|
3
|
849Mb
|
|
4.3.5
|
Thành phố Cam Ranh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
kết quả kiểm kê đất đai
|
2005,2010, 2015, 2019
|
x
|
x
|
4
|
392 Mb
|
TK05- Bộ TN&MT
|
Cam Ranh
|
Phòng TNMT TP Cam Ranh; VPĐK ĐĐCN C.Ranh
|
|
|
Kết quả thống kê đất đai
|
2006 - 2008; 2011 - 2014; 2016-2018; 2020
|
x
|
x
|
10
|
1060 Mb
|
|
4.3.6
|
Huyện Khánh Vĩnh
|
|
|
Kết quả kiểm kê đất đai
|
2005, 2010, 2015, 2019
|
x
|
x
|
4
|
1104 Mb
|
TK05- Bộ TN&MT
|
Khánh Vĩnh
|
Phòng TNMT huyện Khánh Vĩnh; VPĐK CN KV
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính/ Giấy xác thực dữ liệu ( dối với dữ liệu số)
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Kết quả thống kê đất đai
|
2011 - 2014; 2016-2018; 2020
|
x
|
x
|
5
|
268 Mb
|
|
4.3.7
|
Huyện Khánh Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết quả kiểm kê đất đai
|
2005, 2010, 2015, 2019
|
x
|
x
|
4
|
265 Mb
|
TK05- Bộ TN&MT
|
Khánh Sơn
|
Phòng TNMT huyện Khánh Sơn; VPĐk CN K.Sơn
|
|
|
Kết quả thống kê đất đai
|
2009, 2011-2014; 2016-2018; 2020
|
x
|
x
|
7
|
276.5 Mb
|
|
4.3.8
|
Huyện Cam Lâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết quả kiểm kê đất đai
|
2005, 2010, 2015, 2019
|
x
|
x
|
4
|
86Mb
|
TK05- Bộ TN&MT
|
Cam Lâm
|
Phòng TNMT huyện Cam Lâm; CNVPĐK C. Lâm
|
|
|
Kết quả thống kê đất đai
|
2006-2009; 2011-2014; 2016-2018; 2020
|
x
|
x
|
12
|
2268Mb
|
|
5
|
Dữ liêu về quy hoạch sử dụng đất
|
|
5.1
|
Quy hoạch sử dụng đất đối với cấp tỉnh
|
|
|
Quy hoạch - Dự án
|
1999- 2008
|
x
|
|
79
|
|
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
Trung tâm CNTT; Chi cục QLĐ- TTCNTT-Sở TNMT
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính/ Giấy xác thực dữ liệu ( dối với dữ liệu số)
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Hồ sơ quy hoạch – Kế hoạch sử dụng đất
|
1995- 2010
|
x
|
|
278
|
|
|
|
|
2011-2020
|
x
|
|
71
|
|
|
|
|
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Khánh Hòa đến năm 2020, tỷ lệ 1/100.000
|
2014
|
|
x
|
|
99,3 Mb
|
MicroStation
|
|
5.2
|
Quy hoạch sử dụng đất đối với cấp Huyện, Xã
|
|
|
|
|
|
|
5.2.1
|
Huyện Vạn Ninh
|
2010,2015, 2020
|
x
|
x
|
|
46,9 Mb
|
Microstation
|
Huyện Vạn Ninh
|
Phòng TNMT huyện Vạn Ninh;
|
|
|
Vạn Giã
|
2010, 2015, 2020
|
x
|
x
|
|
13Mb
|
|
|
Vạn Bình
|
x
|
x
|
|
35,5Mb
|
|
|
Vạn Hưng
|
x
|
x
|
|
19,8Mb
|
|
|
Vạn Khánh
|
x
|
x
|
|
64,8Mb
|
|
|
Vạn Long
|
2010, 2015, 2020
|
x
|
x
|
|
52,1Mb
|
|
|
Vạn Thạnh
|
x
|
x
|
|
37,2Mb
|
|
|
Vạn Thọ
|
x
|
x
|
|
20,4Mb
|
Microstation
|
Vạn Ninh
|
Phòng TNMT huyện Vạn Ninh;
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính/ Giấy xác thực dữ liệu ( dối với dữ liệu số)
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Vạn Thắng
|
x
|
x
|
|
65,1Mb
|
|
|
Vạn Lương
|
x
|
x
|
|
173Mb
|
|
|
Vạn Phước
|
x
|
x
|
|
21,4Mb
|
|
|
Xuân Sơn
|
x
|
x
|
|
20,7Mb
|
|
|
Đại Lãnh
|
x
|
x
|
|
52,8Mb
|
|
|
Vạn Phú
|
x
|
x
|
|
30,8Mb
|
|
|
Hồ sơ, tài liệu Kế hoạch sử dụng đất
|
2015-2021
|
x
|
|
7
|
|
|
|
Hồ sơ, tài liệu Quy hoạch SDĐ
|
2015, 2020
|
x
|
|
2
|
|
|
5.2.2
|
Thị xã Ninh Hòa
|
2010, 2015, 2020
|
|
x
|
|
96,9 Mb
|
Ninh Hòa
|
Phòng TNMT Thị xã Ninh Hòa
|
|
|
Xã Ninh An
|
|
x
|
|
6.09 Mb
|
|
|
Xã Ninh Bình
|
|
x
|
|
6.85 Mb
|
|
|
Xã Ninh Đa
|
|
x
|
|
19.4 Mb
|
|
|
Phường Ninh Diêm
|
|
x
|
|
32.7 Mb
|
|
|
Xã Ninh Đông
|
2010, 2015, 2020
|
|
x
|
|
4.18 Mb
|
Microstation
|
Ninh Hòa
|
Phòng TNMT Thị xã Ninh Hòa
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính/ Giấy xác thực dữ liệu ( dối với dữ liệu số)
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Phường Ninh Giang
|
|
x
|
|
8.13 Mb
|
|
|
Phường Ninh Hà
|
|
x
|
|
5,58Mb
|
|
|
Phường Ninh Hải
|
|
x
|
|
15.4 Mb
|
|
|
Phường Ninh Hiệp
|
|
x
|
|
10.0 Mb
|
|
|
xã Ninh Hưng
|
|
x
|
|
7,67 Mb
|
|
|
xã Ninh Ích
|
|
x
|
|
15.3 Mb
|
|
|
xã Ninh lộc
|
|
x
|
|
6.58 Mb
|
|
|
Ninh Phú
|
|
x
|
|
5.41 Mb
|
|
|
Ninh Phụng
|
|
x
|
|
3.71 Mb
|
|
|
Ninh Phước
|
|
x
|
|
10 Mb
|
|
|
Ninh Quang
|
|
x
|
|
8,38 Mb
|
|
|
Ninh Sim
|
|
x
|
|
7.51 Mb
|
|
|
Ninh Sơn
|
|
x
|
|
21.7 Mb
|
|
|
Ninh Tân
|
|
x
|
|
9.14 Mb
|
|
|
Ninh Tây
|
2010,2015, 2020
|
|
x
|
|
33.4 Mb
|
Microstation
|
Ninh Hòa
|
Phòng TNMT Thị xã Ninh Hòa
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính/ Giấy xác thực dữ liệu ( dối với dữ liệu số)
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Ninh Thân
|
|
x
|
|
6.77 Mb
|
|
|
Ninh Thọ
|
|
x
|
|
18.8 Mb
|
|
|
Ninh Thượng
|
|
x
|
|
15.7 Mb
|
|
|
Ninh Thủy
|
|
x
|
|
21.2 Mb
|
|
|
Ninh Trung
|
|
x
|
|
6.28 Mb
|
|
|
Ninh Vân
|
|
x
|
|
14.7 Mb
|
|
|
Ninh Xuân
|
|
x
|
|
16.9 Mb
|
|
5.2.3
|
Thành phố Nha Trang
|
2010, 2015, 2020
|
|
x
|
|
75 Mb
|
Nha Trang
|
Phòng TNMT TP Nha Trang;
|
|
|
Vĩnh Hiệp
|
|
x
|
|
25.7 Mb
|
|
|
Ngọc Hiệp
|
|
x
|
|
21.5 Mb
|
|
|
Phước Tân
|
|
x
|
|
9.3 Mb
|
|
|
Lộc Thọ
|
|
x
|
|
19 Mb
|
|
|
Phước Hải
|
|
x
|
|
5.83 Mb
|
|
|
Phước Long
|
|
x
|
|
1.6 Mb
|
|
|
Phước Tiến
|
|
x
|
|
3,56 Mb
|
|
|
Phước Đồng
|
|
x
|
|
32 Mb
|
|
|
Phước Hòa
|
2010,2015, 2020
|
|
x
|
|
6.02 Mb
|
Microstation
|
Nha Trang
|
Phòng TNMT TP Nha
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính/ Giấy xác thực dữ liệu ( dối với dữ liệu số)
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Phương Sài
|
|
x
|
|
2.8 Mb
|
|
|
Phương Sơn
|
|
x
|
|
4.33 Mb
|
|
|
Tân Lập
|
|
x
|
|
3.63 Mb
|
|
|
Vạn Thắng
|
|
x
|
|
18.6 Mb
|
|
|
Vĩnh Hải
|
|
x
|
|
55.1 Mb
|
|
|
Vĩnh Lương
|
|
x
|
|
14.4 Mb
|
|
|
Vĩnh Phước
|
|
x
|
|
5.53 Mb
|
|
|
Vĩnh Thái
|
|
x
|
|
33.8 Mb
|
|
|
Vĩnh Thạnh
|
|
x
|
|
12.7 Mb
|
|
|
Vĩnh Trung
|
|
x
|
|
23.5 Mb
|
|
|
Vĩnh Hòa
|
|
x
|
|
65.3 Mb
|
|
|
Vĩnh Ngọc
|
|
x
|
|
16.1 Mb
|
|
|
Vĩnh Nguyên
|
|
x
|
|
63.1 Mb
|
|
|
Vĩnh Thọ
|
|
x
|
|
2.9 Mb
|
|
|
Vĩnh Trường
|
|
x
|
|
92.8 Mb
|
|
|
Vạn Thạnh
|
|
x
|
|
15.9 Mb
|
|
|
Vĩnh Phương
|
|
x
|
|
19.1 Mb
|
|
|
Xương Huân
|
|
x
|
|
11.7 Mb
|
|
|
Hồ sơ, tài liệu Kế hoạch sử dụng đất hàng năm
|
2021
|
x
|
x
|
1
|
796Mb
|
PDF Document
|
|
5.2.4
|
Huyện Diên Khánh
|
|
|
|
|
|
|
Diên Khánh
|
Phòng TNMT huyện Diên Khánh
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính/ Giấy xác thực dữ liệu ( dối với dữ liệu số)
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Diên Điền
|
2010, 2014, 2020
|
|
x
|
|
174 Mb
|
Microstation
|
|
|
Diên Xuân
|
|
x
|
|
9,85 Mb
|
|
|
Diên Sơn
|
|
x
|
|
14,3 Mb
|
|
|
Diên Đồng
|
|
x
|
|
6,06 Mb
|
|
|
Diên Phú
|
|
x
|
|
19,5 Mb
|
|
|
Diên Thọ
|
|
x
|
|
24.8Mb
|
|
|
Diên Phước
|
|
x
|
|
10,2 Mb
|
|
|
Diên Lạc
|
|
x
|
|
8,79 Mb
|
|
|
Diên Tân
|
|
x
|
|
36,6 Mb
|
|
|
Diên Hòa
|
|
x
|
|
5,1 Mb
|
|
|
Diên Thạnh
|
|
x
|
|
9,01 Mb
|
|
|
Diên Toàn
|
|
x
|
|
6,06 Mb
|
|
|
Diên An
|
|
x
|
|
4.91 Mb
|
|
|
Diên Bình
|
20.142.020
|
|
x
|
|
6,7 Mb
|
|
|
Diên Lộc
|
|
x
|
|
4,04 Mb
|
|
|
Suối Hiệp
|
|
x
|
|
10,3 Mb
|
|
|
Suối Tiên
|
|
x
|
|
57,8 Mb
|
|
|
Hồ sơ quy hoạch – Kế hoạch sử dụng đất
|
1989-2016
|
x
|
x
|
|
215 trang .pdf
|
PDF Document
|
|
2017-2020
|
x
|
|
4
|
|
|
|
5.2.5
|
Thành Phố Cam Ranh
|
|
|
x
|
|
|
Microstation
|
Cam Ranh
|
Phòng TNMT Tp Cam Ranh
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính/ Giấy xác thực dữ liệu ( dối với dữ liệu số)
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Cam Phú
|
2010,2015, 2020
|
|
x
|
|
4,82 Mb
|
|
|
Ba Ngòi
|
|
x
|
|
28,4 Mb
|
|
|
Cam Thuận
|
|
x
|
|
20,1 Mb
|
|
|
Cam Phúc Bắc
|
|
x
|
|
4,36 Mb
|
|
|
Cam Lộc
|
|
x
|
|
13,3 Mb
|
|
|
Cam Linh
|
|
x
|
|
4,23 Mb
|
|
|
Cam Phúc Nam
|
|
x
|
|
5,77 Mb
|
|
|
Cam Nghĩa
|
|
x
|
|
16,8 Mb
|
|
|
Cam Lợi
|
|
x
|
|
2,36 Mb
|
|
5.2.6
|
Huyện Khánh Vĩnh
|
|
x
|
|
34,6 Mb
|
Khánh Vĩnh
|
Phòng TNMT Huyện Khánh Vĩnh
|
|
|
Thị Trấn Khánh Vĩnh
|
|
x
|
|
20,8 Mb
|
|
|
Khánh Trung
|
|
x
|
|
65,5 Mb
|
|
|
Khánh Đông
|
|
x
|
|
35,8 Mb
|
|
|
Khánh Phú
|
|
x
|
|
16,9 Mb
|
|
|
Sơn Thái
|
|
x
|
|
18,8 Mb
|
|
|
Xã Sông Cầu
|
|
x
|
|
15,9 Mb
|
|
|
Xã Liên Sang
|
|
x
|
|
15,9 Mb
|
|
|
Xã Khánh Thành
|
|
x
|
|
15 Mb
|
|
|
Xã Khánh Thượng
|
|
x
|
|
18,4 Mb
|
|
|
Xã khánh Nam
|
|
x
|
|
9,74 Mb
|
|
|
Xã Cầu Bà
|
2010,2015, 2020
|
|
x
|
|
5,2 Mb
|
Microstation
|
Khánh Vĩnh
|
Phòng TNMT Huyện Khánh Vĩnh
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính/ Giấy xác thực dữ liệu ( dối với dữ liệu số)
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Xã Giang Ly
|
|
x
|
|
11,8 Mb
|
|
|
Xã Khánh Bình
|
|
x
|
|
10,1 Mb
|
|
|
Xã Khánh Hiệp
|
|
x
|
|
29,7 Mb
|
|
5.2.7
|
Huyện Khánh Sơn
|
|
|
x
|
|
41,8 Mb
|
Khánh Sơn
|
Phòng TNMT huyện Khánh Sơn, VPĐKĐĐ Chi nhánh Khánh Sơn
|
|
|
Ba Cụm Bắc
|
2010, 2015, 2020
|
|
x
|
|
9,66 Mb
|
|
|
Ba Cụm Nam
|
|
x
|
|
40,3 Mb
|
|
|
TT Tô Hạp
|
|
x
|
|
572 Mb
|
|
|
Sơn Bình
|
|
x
|
|
15,2 Mb
|
|
|
Sơn Hiệp
|
|
x
|
|
27,8 Mb
|
|
|
Sơn Lâm
|
|
x
|
|
16,4 Mb
|
|
|
Sơn Trung
|
|
x
|
|
27,1 Mb
|
|
|
Thanh Sơn
|
|
x
|
|
39,0 Mb
|
|
5.2.8
|
Huyện Cam Lâm
|
2015, 2020
|
|
x
|
|
19,325 Kb
|
Cam Lâm
|
Phòng TNMT Cam Lâm/VPĐKĐĐ Chi nhánh Cam Lâm
|
|
|
Cam An Bắc
|
|
x
|
|
30Mb
|
|
|
Cam An Nam
|
|
x
|
|
32Mb
|
|
|
Cam Đức
|
|
x
|
|
54Mb
|
|
|
Cam Hải Đông
|
|
x
|
|
42Mb
|
|
|
Cam Hải Tây
|
|
x
|
|
32Mb
|
|
|
Cam Hiệp Bắc
|
|
x
|
|
35Mb
|
|
|
Cam Hiệp Nam
|
2015, 2020
|
|
x
|
|
42Mb
|
Micro station
|
Cam Lâm
|
Phòng TNMT Cam Lâm/VPĐKĐĐ Chi nhánh Cam Lâm
|
ra cứu tại chổ, sao y bản chính/ Giấy xác thực dữ liệu ( dối với dữ liệu số)
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Cam Hòa
|
|
x
|
|
54Mb
|
|
|
Cam Thành Bắc
|
|
x
|
|
62Mb
|
|
|
Cam Tân
|
|
x
|
|
32Mb
|
|
|
Suối Cát
|
|
x
|
|
35Mb
|
|
|
Suối Tân
|
|
x
|
|
45Mb
|
|
|
Cam Phước Tây
|
|
x
|
|
43Mb
|
|
|
Cam Tân
|
|
x
|
|
55Mb
|
|
|
Sơn tân
|
|
x
|
|
30Mb
|
|
|
Hồ sơ, tài lệu kế hoạch sử dụng đất hàng năm
|
2016-2021
|
x
|
|
5
|
|
|
|
|
Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
|
2016-2020
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Quy hoạch sử dụng đất
|
2021-2030
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Quy hoạch giao thông, vận tải tỉnh Khánh Hòa giai đoạn năm 2006 đến năm 2010, định hướng đến năm 2020
|
2006-2020
|
x
|
|
1
|
|
|
Khánh Hòa
|
Sở Giao Thông Vận Tải
|
|
|
Quy hoạch chi tiết giao thông đường thủy nội địa tỉnh Khánh hòa giai đoạn đến năm 2020.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Quy hoạch đấu nối vào quốc lộ trên địa bàn tỉnh Khánh hòa.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Quy hoạch chi tiết hệ thống đường gom dọc quốc lộ trên địa bàn tỉnh Khánh hòa.
|
x
|
|
1
|
|
|
Khánh Hòa
|
Sở Giao Thông Vận Tải
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính/
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Quy hoạch chi tiết đường bộ ven biển Việt nam.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Quy hoạch chi tiết đường bộ cao tốc Bắc nam phía Đông.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
5.3.2
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
Quy hoạch thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh hòa.
|
2015 (trở về trước)
|
x
|
|
1
|
|
|
Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông Thôn
|
|
|
Quy hoạch nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Khánh hòa .
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Quy hoạch Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh hòa: Rừng Sản xuất và Rừng đặc dụng
|
x
|
|
1
|
|
|
|
5.3.3
|
Ban QLDA khu du lịch Bắc bán đảo cam ranh
|
|
|
|
Hệ thống tuyến đường nhánh khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh giai đoạn 2.
|
2015 (trở về trước)
|
x
|
|
1
|
|
|
Ban QLDA khu du lịch Bắc bán đảo cam ranh
|
|
|
Hệ thống thu gom và sử lý nước thải khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Hệ thống thoát nước mưa giai đoạn 02.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Quy hoạch chi tiết 1/2000 khu 5,6,7 khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Quy hoạch chi tiết khu công viên cây xanh ven biển và hai bên đường Nguyễn Tất Thành ven Đầm thủy triều thuộc khu du lịch Bắc bán đảo Cam ranh.
|
2015 (trở về trước)
|
x
|
|
1
|
|
|
Khánh Hòa
|
Ban QLDA khu du lịch Bắc bán đảo cam ranh
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Tuyến đường phía Tấy-Bắc bán đảo Cam Ranh.
|
x
|
|
1
|
|
|
|
5.3.4
|
Sở Kế hoạch đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội tỉnh Khánh hòa 2020.
|
2020
|
x
|
|
1
|
|
|
Khánh hòa
|
Sở Kế hoạch Đầu Tư
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội tỉnh Khánh hòa giai đoạn 2006-2010.
|
2006-2010
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội tỉnh Khánh hòa giai đoạn 2011-2015.
|
2011-2015
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội 5 năm 2016-2020 tỉnh Khánh hòa.
|
2016-2020
|
x
|
|
1
|
|
|
|
6
|
Dữ liệu về Giá đất - Bồi thường hỗ trợ tái định cư
|
|
|
Hồ sơ định giá đất các dự án
|
2002-2013
|
x
|
|
11
|
|
|
Khánh Hòa
|
TTCNTTTNMT
|
Tra cứu tại chổ, sao y bản chính
|
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin trực tiếp/ cung cấp thông tin trực tuyến
|
|
|
Hồ sơ Thẩm định giá đất các dự án
|
2015-2021
|
x
|
|
21
|
|
|
CCQLĐĐ
|
|
|
Hồ sơ đền bù, hỗ trợ và tái định cư dự án khu dân cư cồn Tân Lập (địa bàn phường Xương Huân và Vạn Thạnh)
|
2015-2016
|
x
|
|
1
|
|
|
BQL Dự án các Công trình trọng điểm
|
|
|
Hồ sơ đền bù, hỗ trợ và tái định cư dự án Trụ anten của Đài Phát thanh - Truyền hình Khánh Hòa (thuộc xã Vĩnh Hiệp, Vĩnh Ngọc)
|
2015
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Hồ sơ đền bù, hỗ trợ và tái định cư dự án Hạ tầng bến xe liên tỉnh phía Nam (xã Diên Toàn)
|
2016
|
x
|
|
1
|
|
|
|
|
Hồ sơ đền bù, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (huyện Diên Khánh)
|
từ 2014
|
x
|
|
529
|
|
|
PTNMT D. Khánh
|
|
|
Hồ sơ về giá đất huyện Khánh Vĩnh
|
2014, 2015
|
x
|
|
2
|
|
|
Phòng TNMT k.Vĩnh
|
|
|
Hồ sơ đền bù, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (huyện Khánh Vĩnh)
|
2014-2016
|
x
|
|
8 hồ sơ
|
|
|
|
|
Hồ sơ giao đất, cấp đất tài định cư
|
2016-2021
|
x
|
|
58
|
|
|
Phòng TNMT H C. Lâm
|
|
7
|
Các loại dữ liệu khác
|
|
|
|
|
|
|
TTCNTTTNMT
|
|
|
Hồ sơ dự án công trình
|
1995- 2005
|
x
|
|
1337
|
|
|